Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDZAR

USDZAR

16,20133
(-4.58%)
Cung/cầu: 16,20133/16,25745
Phạm vi ngày: 16,2235/16,2235
Đóng: 16,2235
Mở: 16,2252
USD/ZAR: phản ánh tỷ giá của USD đối với đồng rand Nam Phi. Nó được giao dịch tích cực nhất vào thứ ba, ở mức độ thấp hơn vào thứ hai. Điểm đặc biệt của cặp tiền này là độ biến động cực kỳ cao, có thể đạt tới 2.500 pips mỗi ngày. Nó không phụ thuộc vào phiên giao dịch, giá của công cụ có thể trải qua sự thay đổi mạnh trong cả ngày. ZAR bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu: vàng, kim cương, một số kim loại (sắt, đồng, v.v.).
Bên cạnh đó, tỷ giá USD / ZAR bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- các chỉ số kinh tế chính của cả hai nước;
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Hoa Kỳ và Nam Phi;
- cán cân thương mại của hai nước;
- giá dầu và các mặt hàng khác.
Có mối tương quan giữa cặp này và USD/RUB, và cả XAU/USD và XAU/EUR. Sự khác biệt lớn về lãi suất của các nước cho phép thực hiện chiến lược giao dịch chênh lệch lãi suất.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99038 0,99193 0.1 +9.81%
AUDCHF 0,56063 0,56150 0.1 -11.97%
AUDJPY 114,369 114,486 0.1 +22.17%
AUDNZD 1,19862 1,20088 0.1 +11.07%
AUDUSD 0,71817 0,71878 0.1 +6.18%
CADCHF 0,56564 0,56651 0.1 -19.99%
CADJPY 115,395 115,502 0.1 +11.07%
CHFJPY 203,863 204,030 0.1 +38.98%
CHFSGD 1,63366 1,63598 0.1 +12.27%
EURAUD 1,62214 1,62426 0.1 +5.43%
EURCAD 1,60794 1,60975 0.1 +15.87%
EURCHF 0,91031 0,91117 0.1 -7.31%
EURGBP 0,86637 0,86713 0.1 +0.90%
EURHKD 9,13679 9,14225 0.1 +12.47%
EURJPY 185,688 185,793 0.1 +28.86%
EURNOK 10,7737 10,8005 0.1 +4.48%
EURNZD 1,94601 1,94906 0.1 +17.14%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,75479 10,78595 0.1 -0.59%
EURSGD 1,48789 1,48964 0.1 +3.97%
EURUSD 1,16595 1,16651 0.1 +12.07%
EURZAR 18,88646 18,96348 0.1 +6.80%
GBPAUD 1,87147 1,87420 0.1 +4.60%
GBPCAD 1,85498 1,85752 0.1 +14.91%
GBPCHF 1,05008 1,05147 0.1 -8.04%
GBPDKK 8,61804 8,62770 0.1 -0.31%
GBPJPY 214,216 214,388 0.1 +27.72%
GBPNOK 12,4234 12,4681 0.1 +3.69%
GBPNZD 2,24491 2,24901 0.1 +16.25%
GBPSEK 12,39252 12,44409 0.1 -1.62%
GBPSGD 1,71652 1,71883 0.1 +3.10%
GBPUSD 1,34513 1,34602 0.1 +11.11%
NZDCAD 0,82531 0,82687 0.1 -1.17%
NZDCHF 0,46713 0,46806 0.1 -20.86%
NZDJPY 95,309 95,425 0.1 +9.90%
NZDSGD 0,76366 0,76527 0.1 -11.32%
NZDUSD 0,59852 0,59919 0.1 -4.42%
USDCAD 1,37908 1,38009 0.1 +3.40%
USDCHF 0,78065 0,78118 0.1 -17.19%
USDCNY 6,7632 6,7655 0.1 -5.64%
USDDKK 6,40700 6,41052 0.1 -10.28%
USDHKD 7,83629 7,83724 0.1 +0.38%
USDJPY 159,248 159,281 0.1 +14.95%
USDMXN 17,3406 17,3641 0.1 -10.41%
USDNOK 9,2359 9,2642 0.1 -6.75%
USDRUB 70,83052 71,01258 0.1 +17.60%
USDSEK 9,21366 9,24896 0.1 -11.37%
USDSGD 1,27604 1,27704 0.1 -7.21%
USDTRY 45,74724 45,90325 0.1 +146.67%
USDZAR 16,20133 16,25745 0.1 -4.58%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDZAR

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 31.05.26 Singapore Vesak Day
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Composite PMI 50.1
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Non-Manufacturing PMI 49.4 49.6
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Manufacturing PMI 50.3 49.6
15:30 / 31.05.26 Hoa Kỳ Fed Governor Waller Speech

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?