Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURZAR

EURZAR

18,88646
(+6.80%)
Cung/cầu: 18,88646/18,96348
Phạm vi ngày: /
Đóng: 18,9178
Mở: 18,9178
EUR/ZAR: phản ánh tỷ giá đồng euro với đồng rand Nam Phi. Đó là một tỷ giá chéo, cực kỳ dễ bay hơi có thể đạt tới 2.500 pips mỗi ngày. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh trong phiên giao dịch châu Âu. Do tính biến động cao của nó, mệnh giá có thể được sử dụng để nhân rộng, vì nó cho phép mang lại lợi nhuận nhanh chóng.
Mối tương quan tích cực gần nhất của cặp này là với USD/ZAR.
Nam Phi là một nền kinh tế dựa trên tài nguyên, có nghĩa là tỷ giá ZAR phụ thuộc rất nhiều vào giá của nguyên liệu thô, kim cương, kim loại màu và kim loại quý. Giá của tiền tệ bị ảnh hưởng nặng nề bởi cán cân thương mại của đất nước.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến EUR / ZAR:
- việc làm ở cả hai nước;
- các chỉ số kinh tế chính của Nam Phi và EU;
- chính sách tiền tệ của các ngân hàng;
- tuyên bố của các quan chức của các ngân hàng trung ương của cả hai nước.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99038 0,99193 0.1 +9.81%
AUDCHF 0,56063 0,56150 0.1 -11.97%
AUDJPY 114,369 114,486 0.1 +22.17%
AUDNZD 1,19862 1,20088 0.1 +11.07%
AUDUSD 0,71817 0,71878 0.1 +6.18%
CADCHF 0,56564 0,56651 0.1 -19.99%
CADJPY 115,395 115,502 0.1 +11.07%
CHFJPY 203,863 204,030 0.1 +38.98%
CHFSGD 1,63366 1,63598 0.1 +12.27%
EURAUD 1,62214 1,62426 0.1 +5.43%
EURCAD 1,60794 1,60975 0.1 +15.87%
EURCHF 0,91031 0,91117 0.1 -7.31%
EURGBP 0,86637 0,86713 0.1 +0.90%
EURHKD 9,13679 9,14225 0.1 +12.47%
EURJPY 185,688 185,793 0.1 +28.86%
EURNOK 10,7737 10,8005 0.1 +4.48%
EURNZD 1,94601 1,94906 0.1 +17.14%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,75479 10,78595 0.1 -0.59%
EURSGD 1,48789 1,48964 0.1 +3.97%
EURUSD 1,16595 1,16651 0.1 +12.07%
EURZAR 18,88646 18,96348 0.1 +6.80%
GBPAUD 1,87147 1,87420 0.1 +4.60%
GBPCAD 1,85498 1,85752 0.1 +14.91%
GBPCHF 1,05008 1,05147 0.1 -8.04%
GBPDKK 8,61804 8,62770 0.1 -0.31%
GBPJPY 214,216 214,388 0.1 +27.72%
GBPNOK 12,4234 12,4681 0.1 +3.69%
GBPNZD 2,24491 2,24901 0.1 +16.25%
GBPSEK 12,39252 12,44409 0.1 -1.62%
GBPSGD 1,71652 1,71883 0.1 +3.10%
GBPUSD 1,34513 1,34602 0.1 +11.11%
NZDCAD 0,82531 0,82687 0.1 -1.17%
NZDCHF 0,46713 0,46806 0.1 -20.86%
NZDJPY 95,309 95,425 0.1 +9.90%
NZDSGD 0,76366 0,76527 0.1 -11.32%
NZDUSD 0,59852 0,59919 0.1 -4.42%
USDCAD 1,37908 1,38009 0.1 +3.40%
USDCHF 0,78065 0,78118 0.1 -17.19%
USDCNY 6,7632 6,7655 0.1 -5.64%
USDDKK 6,40700 6,41052 0.1 -10.28%
USDHKD 7,83629 7,83724 0.1 +0.38%
USDJPY 159,248 159,281 0.1 +14.95%
USDMXN 17,3406 17,3641 0.1 -10.41%
USDNOK 9,2359 9,2642 0.1 -6.75%
USDRUB 70,83052 71,01258 0.1 +17.60%
USDSEK 9,21366 9,24896 0.1 -11.37%
USDSGD 1,27604 1,27704 0.1 -7.21%
USDTRY 45,74724 45,90325 0.1 +146.67%
USDZAR 16,20133 16,25745 0.1 -4.58%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURZAR

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 31.05.26 Singapore Vesak Day
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Non-Manufacturing PMI 49.4 49.6 50.1
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Composite PMI 50.1 50.5
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Manufacturing PMI 50.3 49.6 50.0
15:30 / 31.05.26 Hoa Kỳ Fed Governor Waller Speech

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?