Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURCHF

EURCHF

0,91367
(-6.96%)
Cung/cầu: 0,91367/0,91474
Phạm vi ngày: 0,9146/0,9136
Đóng: 0,9139
Mở: 0,9148
EUR/CHF: tỷ giá euro so với đồng franc Thụy Sĩ. Nó được biết đến với hành vi thị trường ổn định trong thời kỳ không có cú sốc kinh tế, vụ bê bối và tin tức cao cấp.
Cặp tiền này khá phù hợp để dự báo, nhưng mặc dù vậy, đôi khi xu hướng có thể gặp biến động mạnh. Vào ban ngày, cặp tiền chủ yếu dao động 50 - 80 pips với các ngoại lệ hiếm.
Sự biến động thấp của cặp này có thể được giải thích bằng sự kết nối chặt chẽ giữa các nền kinh tế của Thụy Sĩ và EU và việc chúng phụ thuộc vào cùng các yếu tố.
Biểu đồ EUR/CHF tương quan với các công cụ khác với EUR là tiền tệ cơ sở. Ví dụ: với EUR/GBP, EUR/NOK, EUR/JPY và các loại khác với tỷ lệ phần trăm khác nhau. Cặp tiền tệ này cho thấy mối tương quan nghịch với XAG/EUR và XAU/EUR và các công cụ khác.
Tỷ giá EUR/CHF bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- lãi suất chính được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Thụy Sĩ và EU;
- chính sách tiền tệ;
- các chỉ số kinh tế (tốc độ tăng trưởng của ngành, GDP, lạm phát, thất nghiệp, v.v.), cân bằng thương mại của cả hai nước, giá vàng.
Báo giá EUR/CHF là hữu ích cho giao dịch swing, nhưng nó gần như hoàn toàn không hiệu quả cho việc mở rộng quy mô.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96970 0,97084 0.1 +7.51%
AUDCHF 0,56316 0,56394 0.1 -11.57%
AUDJPY 108,793 108,897 0.1 +16.21%
AUDNZD 1,23729 1,23927 0.1 +14.65%
AUDUSD 0,68657 0,68692 0.1 +1.51%
CADCHF 0,58036 0,58127 0.1 -17.90%
CADJPY 112,128 112,232 0.1 +7.93%
CHFJPY 193,020 193,263 0.1 +31.59%
CHFSGD 1,56186 1,56509 0.1 +7.34%
EURAUD 1,62155 1,62287 0.1 +5.40%
EURCAD 1,57326 1,57470 0.1 +13.37%
EURCHF 0,91367 0,91474 0.1 -6.96%
EURGBP 0,83395 0,83481 0.1 -2.88%
EURHKD 8,73112 8,73619 0.1 +7.48%
EURJPY 176,498 176,646 0.1 +22.48%
EURNOK 10,5377 10,5610 0.1 +2.19%
EURNZD 2,00747 2,01026 0.1 +20.84%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,02024 11,03196 0.1 +1.87%
EURSGD 1,42782 1,43044 0.1 -0.23%
EURUSD 1,11386 1,11423 0.1 +7.06%
EURZAR 18,38158 18,43778 0.1 +3.94%
GBPAUD 1,94317 1,94539 0.1 +8.61%
GBPCAD 1,88528 1,88756 0.1 +16.78%
GBPCHF 1,09485 1,09648 0.1 -4.12%
GBPDKK 8,95332 8,96422 0.1 +3.57%
GBPJPY 211,508 211,730 0.1 +26.10%
GBPNOK 12,6226 12,6597 0.1 +5.35%
GBPNZD 2,40554 2,40972 0.1 +24.56%
GBPSEK 13,19645 13,23047 0.1 +4.77%
GBPSGD 1,71096 1,71441 0.1 +2.76%
GBPUSD 1,33475 1,33562 0.1 +10.25%
NZDCAD 0,78284 0,78429 0.1 -6.26%
NZDCHF 0,45458 0,45558 0.1 -22.99%
NZDJPY 87,831 87,969 0.1 +1.28%
NZDSGD 0,71035 0,71244 0.1 -17.51%
NZDUSD 0,55426 0,55493 0.1 -11.49%
USDCAD 1,41249 1,41333 0.1 +5.90%
USDCHF 0,82026 0,82096 0.1 -12.99%
USDCNY 6,6718 6,6746 0.1 -6.91%
USDDKK 6,70817 6,71147 0.1 -6.06%
USDHKD 7,83904 7,84007 0.1 +0.42%
USDJPY 158,457 158,531 0.1 +14.38%
USDMXN 18,6122 18,6336 0.1 -3.85%
USDNOK 9,4574 9,4812 0.1 -4.51%
USDRUB 81,85898 82,02677 0.1 +35.91%
USDSEK 9,88877 9,90395 0.1 -4.88%
USDSGD 1,28177 1,28370 0.1 -6.79%
USDTRY 50,05892 50,21101 0.1 +169.91%
USDZAR 16,49504 16,54496 0.1 -2.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Cũ Dự báo Thực tế
09:00 / 07.11.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.400 T $​3.436 T
03:00 / 08.11.26 Singapore Deepavali
03:00 / 08.11.26 India Diwali

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?