Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURCHF

EURCHF

0,90404
(-7.94%)
Cung/cầu: 0,90404/0,90422
Phạm vi ngày: 0,9041/0,9035
Đóng: 0,9041
Mở: 0,9031
EUR/CHF: tỷ giá euro so với đồng franc Thụy Sĩ. Nó được biết đến với hành vi thị trường ổn định trong thời kỳ không có cú sốc kinh tế, vụ bê bối và tin tức cao cấp.
Cặp tiền này khá phù hợp để dự báo, nhưng mặc dù vậy, đôi khi xu hướng có thể gặp biến động mạnh. Vào ban ngày, cặp tiền chủ yếu dao động 50 - 80 pips với các ngoại lệ hiếm.
Sự biến động thấp của cặp này có thể được giải thích bằng sự kết nối chặt chẽ giữa các nền kinh tế của Thụy Sĩ và EU và việc chúng phụ thuộc vào cùng các yếu tố.
Biểu đồ EUR/CHF tương quan với các công cụ khác với EUR là tiền tệ cơ sở. Ví dụ: với EUR/GBP, EUR/NOK, EUR/JPY và các loại khác với tỷ lệ phần trăm khác nhau. Cặp tiền tệ này cho thấy mối tương quan nghịch với XAG/EUR và XAU/EUR và các công cụ khác.
Tỷ giá EUR/CHF bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- lãi suất chính được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Thụy Sĩ và EU;
- chính sách tiền tệ;
- các chỉ số kinh tế (tốc độ tăng trưởng của ngành, GDP, lạm phát, thất nghiệp, v.v.), cân bằng thương mại của cả hai nước, giá vàng.
Báo giá EUR/CHF là hữu ích cho giao dịch swing, nhưng nó gần như hoàn toàn không hiệu quả cho việc mở rộng quy mô.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96721 0,96740 0.1 +7.24%
AUDCHF 0,55447 0,55458 0.1 -12.93%
AUDJPY 112,545 112,558 0.1 +20.22%
AUDNZD 1,20066 1,20077 0.1 +11.26%
AUDUSD 0,71221 0,71227 0.1 +5.30%
CADCHF 0,57319 0,57334 0.1 -18.92%
CADJPY 116,351 116,360 0.1 +11.99%
CHFJPY 202,962 202,976 0.1 +38.37%
CHFSGD 1,63534 1,63571 0.1 +12.39%
EURAUD 1,63041 1,63053 0.1 +5.97%
EURCAD 1,57711 1,57722 0.1 +13.65%
EURCHF 0,90404 0,90422 0.1 -7.94%
EURGBP 0,86533 0,86538 0.1 +0.78%
EURHKD 9,08563 9,08622 0.1 +11.84%
EURJPY 183,509 183,516 0.1 +27.35%
EURNOK 11,1790 11,1857 0.1 +8.41%
EURNZD 1,95777 1,95788 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,64931 10,65958 0.1 -1.56%
EURSGD 1,47855 1,47891 0.1 +3.32%
EURUSD 1,16126 1,16131 0.1 +11.62%
EURZAR 18,91319 18,92345 0.1 +6.95%
GBPAUD 1,88406 1,88424 0.1 +5.31%
GBPCAD 1,82249 1,82263 0.1 +12.90%
GBPCHF 1,04474 1,04489 0.1 -8.51%
GBPDKK 8,63339 8,63553 0.1 -0.13%
GBPJPY 212,056 212,072 0.1 +26.43%
GBPNOK 12,9173 12,9269 0.1 +7.81%
GBPNZD 2,26220 2,26248 0.1 +17.14%
GBPSEK 12,30388 12,32080 0.1 -2.32%
GBPSGD 1,70864 1,70898 0.1 +2.62%
GBPUSD 1,34192 1,34203 0.1 +10.84%
NZDCAD 0,80547 0,80567 0.1 -3.55%
NZDCHF 0,46168 0,46188 0.1 -21.78%
NZDJPY 93,725 93,733 0.1 +8.07%
NZDSGD 0,75503 0,75550 0.1 -12.32%
NZDUSD 0,59313 0,59322 0.1 -5.28%
USDCAD 1,35815 1,35821 0.1 +1.83%
USDCHF 0,77853 0,77860 0.1 -17.41%
USDCNY 6,8792 6,8801 0.1 -4.02%
USDDKK 6,43374 6,43454 0.1 -9.90%
USDHKD 7,82398 7,82409 0.1 +0.22%
USDJPY 158,020 158,029 0.1 +14.06%
USDMXN 17,5777 17,5885 0.1 -9.19%
USDNOK 9,6259 9,6330 0.1 -2.81%
USDRUB 78,70018 78,99832 0.2 +30.67%
USDSEK 9,17012 9,17942 0.1 -11.79%
USDSGD 1,27320 1,27351 0.1 -7.42%
USDTRY 44,05986 44,07640 0.1 +137.57%
USDZAR 16,28686 16,29476 0.1 -4.07%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Không có sự kiện

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?