Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURCHF

EURCHF

0,92342
(-5.97%)
Cung/cầu: 0,92342/0,92363
Phạm vi ngày: 0,9226/0,9204
Đóng: 0,9217
Mở: 0,9202
EUR/CHF: tỷ giá euro so với đồng franc Thụy Sĩ. Nó được biết đến với hành vi thị trường ổn định trong thời kỳ không có cú sốc kinh tế, vụ bê bối và tin tức cao cấp.
Cặp tiền này khá phù hợp để dự báo, nhưng mặc dù vậy, đôi khi xu hướng có thể gặp biến động mạnh. Vào ban ngày, cặp tiền chủ yếu dao động 50 - 80 pips với các ngoại lệ hiếm.
Sự biến động thấp của cặp này có thể được giải thích bằng sự kết nối chặt chẽ giữa các nền kinh tế của Thụy Sĩ và EU và việc chúng phụ thuộc vào cùng các yếu tố.
Biểu đồ EUR/CHF tương quan với các công cụ khác với EUR là tiền tệ cơ sở. Ví dụ: với EUR/GBP, EUR/NOK, EUR/JPY và các loại khác với tỷ lệ phần trăm khác nhau. Cặp tiền tệ này cho thấy mối tương quan nghịch với XAG/EUR và XAU/EUR và các công cụ khác.
Tỷ giá EUR/CHF bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- lãi suất chính được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Thụy Sĩ và EU;
- chính sách tiền tệ;
- các chỉ số kinh tế (tốc độ tăng trưởng của ngành, GDP, lạm phát, thất nghiệp, v.v.), cân bằng thương mại của cả hai nước, giá vàng.
Báo giá EUR/CHF là hữu ích cho giao dịch swing, nhưng nó gần như hoàn toàn không hiệu quả cho việc mở rộng quy mô.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99231 0,99258 0.1 +10.02%
AUDCHF 0,56541 0,56551 0.1 -11.21%
AUDJPY 113,173 113,185 0.1 +20.89%
AUDNZD 1,22180 1,22193 0.1 +13.22%
AUDUSD 0,70189 0,70194 0.1 +3.78%
CADCHF 0,56969 0,56983 0.1 -19.41%
CADJPY 114,036 114,045 0.1 +9.76%
CHFJPY 200,147 200,161 0.1 +36.45%
CHFSGD 1,60238 1,60269 0.1 +10.12%
EURAUD 1,63318 1,63328 0.1 +6.15%
EURCAD 1,62084 1,62095 0.1 +16.80%
EURCHF 0,92342 0,92363 0.1 -5.97%
EURGBP 0,86594 0,86599 0.1 +0.85%
EURHKD 8,98579 8,98644 0.1 +10.61%
EURJPY 184,842 184,851 0.1 +28.27%
EURNOK 11,1091 11,1149 0.1 +7.73%
EURNZD 1,99550 1,99569 0.1 +20.12%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,96848 10,97412 0.1 +1.39%
EURSGD 1,47977 1,48013 0.1 +3.41%
EURUSD 1,14636 1,14642 0.1 +10.18%
EURZAR 18,88127 18,89032 0.1 +6.77%
GBPAUD 1,88591 1,88611 0.1 +5.41%
GBPCAD 1,87168 1,87186 0.1 +15.94%
GBPCHF 1,06637 1,06656 0.1 -6.62%
GBPDKK 8,63050 8,63254 0.1 -0.16%
GBPJPY 213,445 213,470 0.1 +27.26%
GBPNOK 12,8279 12,8364 0.1 +7.06%
GBPNZD 2,30426 2,30467 0.1 +19.32%
GBPSEK 12,66355 12,67505 0.1 +0.53%
GBPSGD 1,70883 1,70919 0.1 +2.64%
GBPUSD 1,32375 1,32390 0.1 +9.34%
NZDCAD 0,81213 0,81234 0.1 -2.75%
NZDCHF 0,46268 0,46289 0.1 -21.61%
NZDJPY 92,622 92,633 0.1 +6.80%
NZDSGD 0,74138 0,74185 0.1 -13.91%
NZDUSD 0,57441 0,57451 0.1 -8.27%
USDCAD 1,41395 1,41400 0.1 +6.01%
USDCHF 0,80556 0,80563 0.1 -14.55%
USDCNY 6,7881 6,7890 0.1 -5.29%
USDDKK 6,51972 6,52051 0.1 -8.70%
USDHKD 7,83855 7,83869 0.1 +0.41%
USDJPY 161,238 161,248 0.1 +16.39%
USDMXN 17,3369 17,3487 0.1 -10.43%
USDNOK 9,6899 9,6965 0.1 -2.16%
USDRUB 73,17966 73,34781 0.1 +21.50%
USDSEK 9,56751 9,57299 0.1 -7.97%
USDSGD 1,29082 1,29111 0.1 -6.13%
USDTRY 46,44104 46,44951 0.1 +150.41%
USDZAR 16,47086 16,47779 0.1 -2.99%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?