Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch GBPNOK

GBPNOK

12,8089
(+6.90%)
Cung/cầu: 12,8089/12,8196
Phạm vi ngày: 12,8487/12,8415
Đóng: 12,8427
Mở: 12,8599
GBP/NOK: tỷ giá của bảng Anh so với đồng Na Uy. Công cụ này được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Âu. Cặp được đặc trưng bởi tính biến động cao. Nền kinh tế Anh khá ổn định, với ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển. Tỷ giá bảng bị ảnh hưởng bởi giá tài nguyên năng lượng, có mối tương quan tích cực với giá dầu. Tỷ giá NOK bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu thô và tài nguyên thiên nhiên do Na Uy xuất khẩu (gỗ, kim loại, dầu, khí đốt). Các lĩnh vực chính bao gồm nền kinh tế của Na Uy là thương mại, công nghiệp và du lịch. Nền kinh tế của Na Uy có một đặc thù: đất nước này có quỹ dự trữ được hình thành từ nguồn thu từ dầu mỏ. Do đó, ngay cả khi giá dầu giảm, nền kinh tế Na Uy vẫn ổn định. GBP/NOK phù hợp cho cả giao dịch ngắn hạn và trung hạn.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99387 0,99406 0.1 +10.19%
AUDCHF 0,56569 0,56597 0.1 -11.17%
AUDJPY 113,102 113,117 0.1 +20.81%
AUDNZD 1,22148 1,22163 0.1 +13.19%
AUDUSD 0,70123 0,70129 0.1 +3.68%
CADCHF 0,56911 0,56942 0.1 -19.49%
CADJPY 113,790 113,802 0.1 +9.53%
CHFJPY 199,861 199,939 0.1 +36.26%
CHFSGD 1,60033 1,60114 0.1 +9.98%
EURAUD 1,63639 1,63650 0.1 +6.36%
EURCAD 1,62651 1,62661 0.1 +17.21%
EURCHF 0,92577 0,92619 0.1 -5.73%
EURGBP 0,86719 0,86724 0.1 +0.99%
EURHKD 8,99354 8,99416 0.1 +10.71%
EURJPY 185,098 185,109 0.1 +28.45%
EURNOK 11,1085 11,1163 0.1 +7.72%
EURNZD 1,99893 1,99909 0.1 +20.32%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98925 10,99464 0.1 +1.58%
EURSGD 1,48202 1,48238 0.1 +3.56%
EURUSD 1,14755 1,14760 0.1 +10.30%
EURZAR 18,86352 18,87377 0.1 +6.67%
GBPAUD 1,88656 1,88746 0.1 +5.45%
GBPCAD 1,87521 1,87602 0.1 +16.16%
GBPCHF 1,06730 1,06815 0.1 -6.53%
GBPDKK 8,61779 8,61995 0.1 -0.31%
GBPJPY 213,388 213,488 0.1 +27.22%
GBPNOK 12,8089 12,8196 0.1 +6.90%
GBPNZD 2,30450 2,30567 0.1 +19.33%
GBPSEK 12,66961 12,68089 0.1 +0.58%
GBPSGD 1,70867 1,70963 0.1 +2.63%
GBPUSD 1,32299 1,32357 0.1 +9.28%
NZDCAD 0,81358 0,81379 0.1 -2.57%
NZDCHF 0,46303 0,46338 0.1 -21.55%
NZDJPY 92,588 92,601 0.1 +6.76%
NZDSGD 0,74122 0,74170 0.1 -13.92%
NZDUSD 0,57402 0,57412 0.1 -8.33%
USDCAD 1,41743 1,41749 0.1 +6.27%
USDCHF 0,80672 0,80703 0.1 -14.42%
USDCNY 6,7817 6,7827 0.1 -5.38%
USDDKK 6,51287 6,51363 0.1 -8.80%
USDHKD 7,83719 7,83741 0.1 +0.39%
USDJPY 161,288 161,301 0.1 +16.42%
USDMXN 17,3147 17,3401 0.1 -10.55%
USDNOK 9,6796 9,6877 0.1 -2.27%
USDRUB 73,23288 73,41902 0.1 +21.59%
USDSEK 9,57595 9,58109 0.1 -7.89%
USDSGD 1,29144 1,29176 0.1 -6.09%
USDTRY 46,43260 46,44274 0.1 +150.36%
USDZAR 16,43816 16,44630 0.1 -3.18%

Làm thế nào để kiếm tiền
GBPNOK

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B $​671.625 B
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2% 0.5%
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.2% -0.1% 0.1%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?