Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCHF

AUDCHF

0,55446
(-12.93%)
Cung/cầu: 0,55446/0,55456
Phạm vi ngày: 0,5500/0,5496
Đóng: 0,5496
Mở: 0,5490
AUD/CHF: phản ánh tỷ giá của đồng đô la Úc với đồng franc Thụy Sĩ. Biến động của cặp này ở mức trung bình, nó có thể thay đổi trong vòng 60 - 110 pis mỗi ngày, trong khi đồng đô la Úc là một công cụ dễ bay hơi hơn. AUD bị ảnh hưởng nặng nề bởi khối lượng xuất khẩu nguyên liệu thô (ngành khai thác mỏ vẫn đóng một phần lớn trong nền kinh tế của đất nước), cũng như tình trạng của ngành nông nghiệp nói chung. Nền kinh tế của Thụy Sĩ được biết đến với sự ổn định của nó. Mặc dù thiếu tài nguyên thiên nhiên, các ngành công nghiệp khác rất phát triển, ví dụ như ngành ngân hàng và dịch vụ. Đồng franc Thụy Sĩ đã từng phụ thuộc rất nhiều vào giá vàng. Sự phụ thuộc này giảm theo thời gian, nhưng vàng đôi khi vẫn ảnh hưởng đến tỷ giá của tiền tệ. Cặp tiền này tương quan với các chỉ số và kim loại quý, ví dụ: XAU/EUR, XAU/USD, XAG/EUR, HK50.
Các yếu tố ảnh hưởng đến AUD/CHF:
- cán cân thương mại;
- các chỉ số kinh tế (lạm phát, thất nghiệp, tốc độ tăng trưởng công nghiệp, GDP, v.v.);
- thảm họa thiên nhiên;
- khủng hoảng toàn cầu về chính trị và kinh tế;
- giá dầu và khí đốt.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96712 0,96728 0.1 +7.23%
AUDCHF 0,55446 0,55456 0.1 -12.93%
AUDJPY 112,538 112,548 0.1 +20.21%
AUDNZD 1,20071 1,20078 0.1 +11.26%
AUDUSD 0,71212 0,71217 0.1 +5.29%
CADCHF 0,57324 0,57339 0.1 -18.91%
CADJPY 116,354 116,364 0.1 +12.00%
CHFJPY 202,951 202,965 0.1 +38.36%
CHFSGD 1,63522 1,63560 0.1 +12.38%
EURAUD 1,63046 1,63054 0.1 +5.97%
EURCAD 1,57697 1,57708 0.1 +13.64%
EURCHF 0,90404 0,90422 0.1 -7.94%
EURGBP 0,86537 0,86542 0.1 +0.78%
EURHKD 9,08457 9,08516 0.1 +11.83%
EURJPY 183,497 183,505 0.1 +27.34%
EURNOK 11,1801 11,1869 0.1 +8.42%
EURNZD 1,95786 1,95797 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,65097 10,66118 0.1 -1.54%
EURSGD 1,47845 1,47881 0.1 +3.31%
EURUSD 1,16112 1,16117 0.1 +11.60%
EURZAR 18,91213 18,92275 0.1 +6.94%
GBPAUD 1,88406 1,88420 0.1 +5.31%
GBPCAD 1,82228 1,82240 0.1 +12.88%
GBPCHF 1,04470 1,04485 0.1 -8.51%
GBPDKK 8,63298 8,63513 0.1 -0.13%
GBPJPY 212,038 212,054 0.1 +26.42%
GBPNOK 12,9181 12,9279 0.1 +7.82%
GBPNZD 2,26225 2,26250 0.1 +17.14%
GBPSEK 12,30510 12,32198 0.1 -2.31%
GBPSGD 1,70848 1,70880 0.1 +2.61%
GBPUSD 1,34172 1,34183 0.1 +10.83%
NZDCAD 0,80537 0,80555 0.1 -3.56%
NZDCHF 0,46166 0,46185 0.1 -21.79%
NZDJPY 93,715 93,723 0.1 +8.06%
NZDSGD 0,75496 0,75542 0.1 -12.33%
NZDUSD 0,59304 0,59313 0.1 -5.29%
USDCAD 1,35819 1,35825 0.1 +1.83%
USDCHF 0,77862 0,77869 0.1 -17.41%
USDCNY 6,8794 6,8803 0.1 -4.02%
USDDKK 6,43451 6,43531 0.1 -9.89%
USDHKD 7,82399 7,82410 0.1 +0.22%
USDJPY 158,030 158,039 0.1 +14.07%
USDMXN 17,5811 17,5919 0.1 -9.17%
USDNOK 9,6278 9,6351 0.1 -2.79%
USDRUB 78,70018 78,99832 0.2 +30.67%
USDSEK 9,17256 9,18184 0.1 -11.77%
USDSGD 1,27327 1,27358 0.1 -7.41%
USDTRY 44,05765 44,07856 0.1 +137.56%
USDZAR 16,28789 16,29613 0.1 -4.07%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Không có sự kiện

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?