Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch CHFSGD

CHFSGD

1,60297
(+10.16%)
Cung/cầu: 1,60297/1,60332
Phạm vi ngày: 1,6121/1,6027
Đóng: 1,6041
Mở: 1,6092
CHF/SGD: tỷ giá của đồng franc Thụy Sĩ so với đồng đô la Singapore. Đồng franc Thụy Sĩ là một loại tiền tệ mạnh, đó là lý do tại sao bất kỳ biến động nào của giá phần lớn là do sự thay đổi của tỷ giá SGD. Độ biến động của cặp này thay đổi trong vòng 300 - 400 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Á. Cặp này có thể được sử dụng cho cả giao dịch mở rộng và giao dịch dài hạn.
Vì giá của cặp tiền này thay đổi chủ yếu dựa trên đồng đô la Singapore, nên với loại tiền này, chúng ta nên chú ý ngay từ đầu. SGD bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- các chỉ số kinh tế chính: GDP, lãi suất do Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ quy định, lạm phát, thất nghiệp, chỉ số hoạt động kinh doanh;
- giá dầu, kể từ khi Singapore xuất khẩu dầu và các sản phẩm dầu;
- dòng vốn từ nhà đầu tư nước ngoài vào nền kinh tế Singapore.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99136 0,99153 0.1 +9.91%
AUDCHF 0,56422 0,56434 0.1 -11.40%
AUDJPY 113,027 113,038 0.1 +20.73%
AUDNZD 1,21759 1,21768 0.1 +12.83%
AUDUSD 0,70114 0,70119 0.1 +3.67%
CADCHF 0,56907 0,56923 0.1 -19.50%
CADJPY 114,003 114,012 0.1 +9.73%
CHFJPY 200,303 200,322 0.1 +36.56%
CHFSGD 1,60297 1,60332 0.1 +10.16%
EURAUD 1,63457 1,63465 0.1 +6.24%
EURCAD 1,62059 1,62067 0.1 +16.78%
EURCHF 0,92231 0,92247 0.1 -6.08%
EURGBP 0,86791 0,86796 0.1 +1.08%
EURHKD 8,98188 8,98249 0.1 +10.56%
EURJPY 184,762 184,770 0.1 +28.22%
EURNOK 11,1626 11,1704 0.1 +8.25%
EURNZD 1,99032 1,99042 0.1 +19.80%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98034 10,99266 0.1 +1.50%
EURSGD 1,47855 1,47888 0.1 +3.32%
EURUSD 1,14611 1,14616 0.1 +10.16%
EURZAR 18,82883 18,85176 0.1 +6.47%
GBPAUD 1,88326 1,88342 0.1 +5.26%
GBPCAD 1,86718 1,86729 0.1 +15.66%
GBPCHF 1,06264 1,06282 0.1 -6.94%
GBPDKK 8,61034 8,61259 0.1 -0.40%
GBPJPY 212,870 212,886 0.1 +26.91%
GBPNOK 12,8602 12,8709 0.1 +7.33%
GBPNZD 2,29310 2,29335 0.1 +18.74%
GBPSEK 12,64860 12,66783 0.1 +0.42%
GBPSGD 1,70357 1,70386 0.1 +2.32%
GBPUSD 1,32048 1,32059 0.1 +9.07%
NZDCAD 0,81415 0,81433 0.1 -2.51%
NZDCHF 0,46332 0,46353 0.1 -21.51%
NZDJPY 92,825 92,833 0.1 +7.03%
NZDSGD 0,74272 0,74316 0.1 -13.75%
NZDUSD 0,57580 0,57589 0.1 -8.05%
USDCAD 1,41404 1,41409 0.1 +6.02%
USDCHF 0,80473 0,80482 0.1 -14.64%
USDCNY 6,7763 6,7774 0.1 -5.46%
USDDKK 6,52077 6,52166 0.1 -8.69%
USDHKD 7,83686 7,83701 0.1 +0.39%
USDJPY 161,202 161,211 0.1 +16.36%
USDMXN 17,3482 17,3618 0.1 -10.38%
USDNOK 9,7386 9,7468 0.1 -1.67%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,58009 9,59131 0.1 -7.85%
USDSGD 1,29004 1,29033 0.1 -6.19%
USDTRY 46,42859 46,44461 0.1 +150.34%
USDZAR 16,42888 16,44806 0.1 -3.24%

Làm thế nào để kiếm tiền
CHFSGD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?