Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch CHFSGD

CHFSGD

1,63834
(+12.59%)
Cung/cầu: 1,63834/1,63870
Phạm vi ngày: /
Đóng: 1,6463
Mở: 1,6463
CHF/SGD: tỷ giá của đồng franc Thụy Sĩ so với đồng đô la Singapore. Đồng franc Thụy Sĩ là một loại tiền tệ mạnh, đó là lý do tại sao bất kỳ biến động nào của giá phần lớn là do sự thay đổi của tỷ giá SGD. Độ biến động của cặp này thay đổi trong vòng 300 - 400 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Á. Cặp này có thể được sử dụng cho cả giao dịch mở rộng và giao dịch dài hạn.
Vì giá của cặp tiền này thay đổi chủ yếu dựa trên đồng đô la Singapore, nên với loại tiền này, chúng ta nên chú ý ngay từ đầu. SGD bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- các chỉ số kinh tế chính: GDP, lãi suất do Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ quy định, lạm phát, thất nghiệp, chỉ số hoạt động kinh doanh;
- giá dầu, kể từ khi Singapore xuất khẩu dầu và các sản phẩm dầu;
- dòng vốn từ nhà đầu tư nước ngoài vào nền kinh tế Singapore.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96002 0,96021 0.1 +6.44%
AUDCHF 0,54977 0,54989 0.1 -13.67%
AUDJPY 111,479 111,492 0.1 +19.08%
AUDNZD 1,19270 1,19282 0.1 +10.52%
AUDUSD 0,70667 0,70673 0.1 +4.48%
CADCHF 0,57260 0,57274 0.1 -19.00%
CADJPY 116,112 116,122 0.1 +11.76%
CHFJPY 202,757 202,771 0.1 +38.23%
CHFSGD 1,63834 1,63870 0.1 +12.59%
EURAUD 1,64346 1,64358 0.1 +6.82%
EURCAD 1,57791 1,57802 0.1 +13.71%
EURCHF 0,90358 0,90373 0.1 -7.99%
EURGBP 0,86473 0,86478 0.1 +0.71%
EURHKD 9,08327 9,08407 0.1 +11.81%
EURJPY 183,224 183,233 0.1 +27.15%
EURNOK 11,1563 11,1644 0.1 +8.19%
EURNZD 1,96037 1,96048 0.1 +18.00%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,64250 10,64789 0.1 -1.62%
EURSGD 1,48047 1,48084 0.1 +3.45%
EURUSD 1,16145 1,16150 0.1 +11.63%
EURZAR 18,97608 18,98801 0.1 +7.30%
GBPAUD 1,90047 1,90066 0.1 +6.22%
GBPCAD 1,82467 1,82481 0.1 +13.03%
GBPCHF 1,04490 1,04506 0.1 -8.50%
GBPDKK 8,63809 8,64020 0.1 -0.07%
GBPJPY 211,877 211,894 0.1 +26.32%
GBPNOK 12,9001 12,9113 0.1 +7.67%
GBPNZD 2,26676 2,26704 0.1 +17.38%
GBPSEK 12,30442 12,31570 0.1 -2.32%
GBPSGD 1,71204 1,71238 0.1 +2.83%
GBPUSD 1,34306 1,34317 0.1 +10.94%
NZDCAD 0,80482 0,80501 0.1 -3.62%
NZDCHF 0,46082 0,46102 0.1 -21.93%
NZDJPY 93,457 93,464 0.1 +7.76%
NZDSGD 0,75502 0,75549 0.1 -12.32%
NZDUSD 0,59245 0,59254 0.1 -5.39%
USDCAD 1,35862 1,35868 0.1 +1.86%
USDCHF 0,77799 0,77806 0.1 -17.47%
USDCNY 6,8945 6,8955 0.1 -3.81%
USDDKK 6,43173 6,43251 0.1 -9.93%
USDHKD 7,82072 7,82099 0.1 +0.18%
USDJPY 157,751 157,760 0.1 +13.87%
USDMXN 17,6564 17,6671 0.1 -8.78%
USDNOK 9,6045 9,6129 0.1 -3.02%
USDRUB 77,78156 77,97607 0.1 +29.14%
USDSEK 9,16270 9,16783 0.1 -11.86%
USDSGD 1,27465 1,27496 0.1 -7.31%
USDTRY 44,01676 44,02968 0.1 +137.34%
USDZAR 16,33841 16,34762 0.1 -3.77%

Làm thế nào để kiếm tiền
CHFSGD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
02:50 / 09.03.26 Nhật Bản Current Account n.s.a. ¥​728.8 B ¥​1254.1 B
02:50 / 09.03.26 Nhật Bản Goods Trade Balance ¥​134.9 B ¥​1840.2 B
02:50 / 09.03.26 Nhật Bản Adjusted Current Account ¥​2697.1 B ¥​2718.7 B
02:50 / 09.03.26 Nhật Bản BoJ Bank Lending y/y 4.5% 4.5%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?