Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCAD

AUDCAD (Đô la Úc/Đô la Canada)

0,96970
(+7.51%)
Cung/cầu: 0,96970/0,97084
Phạm vi ngày: 0,9704/0,9669
Đóng: 0,9694
Mở: 0,9666

AUD/CAD (đô la Úc sang đô la Canada)

AUD/CAD: phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Canada. Cả hai loại tiền tệ đều có nguồn gốc từ các quốc gia có nền kinh tế dựa vào tài nguyên mà ngân sách phụ thuộc nhiều vào doanh thu bán nguyên liệu thô. Nhu cầu về cặp tiền này có tính chất ngắn hạn và thường được tạo ra bởi các nhà nhập khẩu các sản phẩm của Úc và Canada với mục đích bảo hiểm rủi ro. Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân. Cặp này đại diện cho tỷ giá tiền tệ chéo so với đô la Mỹ. Khi mua hoặc bán loại tiền này, hãy luôn ghi nhớ tỷ giá EUR/USD, GBP/USD và USD/JPY. Chúng có thể cho biết AUD/CAD được bán quá mức hoặc mua quá mức.
Do đặc thù của nền kinh tế Úc và Canada, báo giá CAD phụ thuộc vào giá dầu Brent, trong khi AUD - phụ thuộc vào giá hàng hóa và ngũ cốc. Thật tự nhiên khi cho rằng người ta nên mua cặp này khi giá dầu giảm và bán khi chúng tăng. AUD/CAD cũng bị ảnh hưởng bởi tỷ giá của các loại tiền tệ khác, cũng như các yếu tố bên ngoài khác nhau.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96970 0,97084 0.1 +7.51%
AUDCHF 0,56316 0,56394 0.1 -11.57%
AUDJPY 108,793 108,897 0.1 +16.21%
AUDNZD 1,23729 1,23927 0.1 +14.65%
AUDUSD 0,68657 0,68692 0.1 +1.51%
CADCHF 0,58036 0,58127 0.1 -17.90%
CADJPY 112,128 112,232 0.1 +7.93%
CHFJPY 193,020 193,263 0.1 +31.59%
CHFSGD 1,56186 1,56509 0.1 +7.34%
EURAUD 1,62155 1,62287 0.1 +5.40%
EURCAD 1,57326 1,57470 0.1 +13.37%
EURCHF 0,91367 0,91474 0.1 -6.96%
EURGBP 0,83395 0,83481 0.1 -2.88%
EURHKD 8,73112 8,73619 0.1 +7.48%
EURJPY 176,498 176,646 0.1 +22.48%
EURNOK 10,5377 10,5610 0.1 +2.19%
EURNZD 2,00747 2,01026 0.1 +20.84%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,02024 11,03196 0.1 +1.87%
EURSGD 1,42782 1,43044 0.1 -0.23%
EURUSD 1,11386 1,11423 0.1 +7.06%
EURZAR 18,38158 18,43778 0.1 +3.94%
GBPAUD 1,94317 1,94539 0.1 +8.61%
GBPCAD 1,88528 1,88756 0.1 +16.78%
GBPCHF 1,09485 1,09648 0.1 -4.12%
GBPDKK 8,95332 8,96422 0.1 +3.57%
GBPJPY 211,508 211,730 0.1 +26.10%
GBPNOK 12,6226 12,6597 0.1 +5.35%
GBPNZD 2,40554 2,40972 0.1 +24.56%
GBPSEK 13,19645 13,23047 0.1 +4.77%
GBPSGD 1,71096 1,71441 0.1 +2.76%
GBPUSD 1,33475 1,33562 0.1 +10.25%
NZDCAD 0,78284 0,78429 0.1 -6.26%
NZDCHF 0,45458 0,45558 0.1 -22.99%
NZDJPY 87,831 87,969 0.1 +1.28%
NZDSGD 0,71035 0,71244 0.1 -17.51%
NZDUSD 0,55426 0,55493 0.1 -11.49%
USDCAD 1,41249 1,41333 0.1 +5.90%
USDCHF 0,82026 0,82096 0.1 -12.99%
USDCNY 6,6718 6,6746 0.1 -6.91%
USDDKK 6,70817 6,71147 0.1 -6.06%
USDHKD 7,83904 7,84007 0.1 +0.42%
USDJPY 158,457 158,531 0.1 +14.38%
USDMXN 18,6122 18,6336 0.1 -3.85%
USDNOK 9,4574 9,4812 0.1 -4.51%
USDRUB 81,85898 82,02677 0.1 +35.91%
USDSEK 9,88877 9,90395 0.1 -4.88%
USDSGD 1,28177 1,28370 0.1 -6.79%
USDTRY 50,05892 50,21101 0.1 +169.91%
USDZAR 16,49504 16,54496 0.1 -2.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Cũ Dự báo Thực tế
09:00 / 07.11.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.400 T $​3.436 T
09:01 / 07.11.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.400 T $​3.436 T $​3.405 T
03:00 / 08.11.26 Singapore Deepavali
03:00 / 08.11.26 India Diwali

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?