Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch GBPSEK

GBPSEK

12,66492
(+0.55%)
Cung/cầu: 12,66492/12,67668
Phạm vi ngày: 12,6631/12,6320
Đóng: 12,6460
Mở: 12,6210
GBP/SEK: phản ánh tỷ giá bảng Anh với đồng Thụy Điển. Cả hai nước đều có nền kinh tế mạnh. Thụy Điển rất giàu tài nguyên thiên nhiên: sắt, đồng, titan, kẽm, kim loại khác, gỗ. Tất cả các tài nguyên này được tích cực xuất khẩu. Ngành dịch vụ và công nghiệp là một trong những lĩnh vực phát triển nhất trong nền kinh tế Vương quốc Anh. Các lĩnh vực dịch vụ chính ở Anh là dịch vụ tài chính, phát triển phần mềm, môi giới và dịch vụ tư vấn.
Do cả hai quốc gia có nền kinh tế ổn định, cặp GBP/SEK hiếm khi gặp biến động giá mạnh. Tạo dự báo giao dịch cho cặp này không khó ngay cả với người mới bắt đầu, tuy nhiên, điều quan trọng là phải cẩn thận với giao dịch tin tức hoặc trong thời kỳ Brexit.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99198 0,99215 0.1 +9.98%
AUDCHF 0,56546 0,56558 0.1 -11.21%
AUDJPY 113,118 113,128 0.1 +20.83%
AUDNZD 1,22156 1,22167 0.1 +13.20%
AUDUSD 0,70137 0,70142 0.1 +3.70%
CADCHF 0,56997 0,57013 0.1 -19.37%
CADJPY 114,024 114,032 0.1 +9.75%
CHFJPY 200,024 200,041 0.1 +36.37%
CHFSGD 1,60127 1,60166 0.1 +10.04%
EURAUD 1,63325 1,63333 0.1 +6.16%
EURCAD 1,62028 1,62036 0.1 +16.76%
EURCHF 0,92357 0,92374 0.1 -5.95%
EURGBP 0,86611 0,86616 0.1 +0.87%
EURHKD 8,97953 8,98014 0.1 +10.53%
EURJPY 184,758 184,765 0.1 +28.21%
EURNOK 11,1067 11,1128 0.1 +7.70%
EURNZD 1,99519 1,99530 0.1 +20.10%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,97162 10,97762 0.1 +1.42%
EURSGD 1,47903 1,47939 0.1 +3.35%
EURUSD 1,14556 1,14561 0.1 +10.11%
EURZAR 18,87454 18,88377 0.1 +6.73%
GBPAUD 1,88565 1,88580 0.1 +5.39%
GBPCAD 1,87070 1,87083 0.1 +15.88%
GBPCHF 1,06634 1,06652 0.1 -6.62%
GBPDKK 8,62902 8,63096 0.1 -0.18%
GBPJPY 213,312 213,328 0.1 +27.18%
GBPNOK 12,8226 12,8312 0.1 +7.02%
GBPNZD 2,30349 2,30379 0.1 +19.28%
GBPSEK 12,66492 12,67668 0.1 +0.55%
GBPSGD 1,70767 1,70801 0.1 +2.57%
GBPUSD 1,32256 1,32273 0.1 +9.24%
NZDCAD 0,81200 0,81219 0.1 -2.76%
NZDCHF 0,46282 0,46304 0.1 -21.59%
NZDJPY 92,597 92,606 0.1 +6.77%
NZDSGD 0,74113 0,74160 0.1 -13.94%
NZDUSD 0,57411 0,57420 0.1 -8.32%
USDCAD 1,41445 1,41450 0.1 +6.05%
USDCHF 0,80624 0,80633 0.1 -14.48%
USDCNY 6,7906 6,7915 0.1 -5.26%
USDDKK 6,52447 6,52515 0.1 -8.63%
USDHKD 7,83859 7,83878 0.1 +0.41%
USDJPY 161,279 161,288 0.1 +16.42%
USDMXN 17,3524 17,3642 0.1 -10.35%
USDNOK 9,6946 9,7012 0.1 -2.11%
USDRUB 73,35262 73,52082 0.1 +21.79%
USDSEK 9,57715 9,58283 0.1 -7.88%
USDSGD 1,29107 1,29139 0.1 -6.12%
USDTRY 46,44201 46,44882 0.1 +150.41%
USDZAR 16,47636 16,48367 0.1 -2.96%

Làm thế nào để kiếm tiền
GBPSEK

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?