Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDRUB

USDRUB

73,16500
(+21.48%)
Cung/cầu: 73,16500/73,33315
Phạm vi ngày: 73,3524/73,0296
Đóng: 73,0296
Mở: 72,7994
USD/RUB: cho biết tỷ giá USD so với đồng rúp của Nga. Biểu đồ của cặp này có thể phân tích dựa trên các chỉ số kỹ thuật. Nó được coi là một loại tiền tệ kỳ lạ và không phổ biến lắm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cặp tiền này:
- trước hết, đó là chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nga và Fed. Nếu Cục Dự trữ Liên bang tăng lãi suất cơ bản, USD đang tăng. Đồng thời, nếu tỷ giá ở Nga giảm, giá của cặp sẽ giảm xuống.
- giá của đồng rúp bị ảnh hưởng bởi báo giá dầu, nhưng hiện tại đây không phải là mối tương quan trực tiếp và phụ thuộc vào nhu cầu đối với tài sản rủi ro nói chung, bao gồm cả dầu;
- tỷ giá euro (đồng đô la giảm nếu đồng euro giảm và ngược lại); br> - các chỉ số kinh tế quan trọng: lạm phát, thất nghiệp, lãi suất, v.v.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99225 0,99251 0.1 +10.01%
AUDCHF 0,56549 0,56558 0.1 -11.20%
AUDJPY 113,191 113,202 0.1 +20.91%
AUDNZD 1,22241 1,22250 0.1 +13.28%
AUDUSD 0,70187 0,70192 0.1 +3.77%
CADCHF 0,56981 0,56994 0.1 -19.40%
CADJPY 114,060 114,070 0.1 +9.79%
CHFJPY 200,152 200,165 0.1 +36.45%
CHFSGD 1,60247 1,60280 0.1 +10.13%
EURAUD 1,63286 1,63293 0.1 +6.13%
EURCAD 1,62041 1,62051 0.1 +16.77%
EURCHF 0,92334 0,92355 0.1 -5.98%
EURGBP 0,86616 0,86621 0.1 +0.87%
EURHKD 8,98372 8,98429 0.1 +10.59%
EURJPY 184,833 184,844 0.1 +28.27%
EURNOK 11,1131 11,1191 0.1 +7.77%
EURNZD 1,99608 1,99621 0.1 +20.15%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,97274 10,97850 0.1 +1.43%
EURSGD 1,47978 1,48015 0.1 +3.41%
EURUSD 1,14609 1,14614 0.1 +10.16%
EURZAR 18,89370 18,90357 0.1 +6.84%
GBPAUD 1,88512 1,88526 0.1 +5.37%
GBPCAD 1,87075 1,87087 0.1 +15.88%
GBPCHF 1,06606 1,06620 0.1 -6.64%
GBPDKK 8,62841 8,63033 0.1 -0.19%
GBPJPY 213,385 213,404 0.1 +27.22%
GBPNOK 12,8292 12,8378 0.1 +7.07%
GBPNZD 2,30439 2,30469 0.1 +19.33%
GBPSEK 12,66559 12,67708 0.1 +0.55%
GBPSGD 1,70844 1,70879 0.1 +2.61%
GBPUSD 1,32313 1,32324 0.1 +9.29%
NZDCAD 0,81170 0,81189 0.1 -2.80%
NZDCHF 0,46252 0,46272 0.1 -21.64%
NZDJPY 92,592 92,603 0.1 +6.77%
NZDSGD 0,74118 0,74165 0.1 -13.93%
NZDUSD 0,57412 0,57421 0.1 -8.31%
USDCAD 1,41391 1,41396 0.1 +6.01%
USDCHF 0,80570 0,80577 0.1 -14.53%
USDCNY 6,7880 6,7889 0.1 -5.29%
USDDKK 6,52131 6,52204 0.1 -8.68%
USDHKD 7,83859 7,83872 0.1 +0.41%
USDJPY 161,268 161,279 0.1 +16.41%
USDMXN 17,3407 17,3529 0.1 -10.41%
USDNOK 9,6957 9,7023 0.1 -2.10%
USDRUB 73,16500 73,33315 0.1 +21.48%
USDSEK 9,57361 9,57912 0.1 -7.91%
USDSGD 1,29113 1,29145 0.1 -6.11%
USDTRY 46,44171 46,44791 0.1 +150.41%
USDZAR 16,48530 16,49308 0.1 -2.90%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDRUB

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?