Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDJPY

USDJPY

157,366
(+13.59%)
Cung/cầu: 157,366/157,543
Phạm vi ngày: 160,6944/158,1701
Đóng: 158,1701
Mở: 159,4726
USD/JPY: cho biết giá của USD tính theo đồng yên Nhật. Cặp tiền này được biết đến với sự biến động của nó, tỷ giá có thể trải qua những thay đổi khá sắc nét trong vòng một ngày. Biến động lớn thường xảy ra sau những tin tức chính trị và kinh tế quan trọng ở Mỹ và Nhật Bản. USD cũng nhạy cảm với:
- tăng lãi suất;
- Điểm tín dụng Mỹ giảm;
- thay đổi động lực trong nền kinh tế Mỹ.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98412 0,98567 0.1 +9.11%
AUDCHF 0,56659 0,56791 0.1 -11.03%
AUDJPY 110,582 110,753 0.1 +18.12%
AUDNZD 1,19208 1,19482 0.1 +10.46%
AUDUSD 0,70239 0,70321 0.1 +3.85%
CADCHF 0,57540 0,57655 0.1 -18.60%
CADJPY 112,286 112,419 0.1 +8.08%
CHFJPY 194,823 195,281 0.2 +32.82%
CHFSGD 1,58662 1,59085 0.1 +9.04%
EURAUD 1,63937 1,64186 0.1 +6.55%
EURCAD 1,61511 1,61661 0.1 +16.39%
EURCHF 0,93017 0,93125 0.1 -5.28%
EURGBP 0,85474 0,85557 0.1 -0.46%
EURHKD 9,03872 9,04401 0.1 +11.26%
EURJPY 181,409 181,702 0.1 +25.89%
EURNOK 10,9099 10,9281 0.1 +5.80%
EURNZD 1,95653 1,95944 0.1 +17.77%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,96286 10,99270 0.1 +1.34%
EURSGD 1,47694 1,48017 0.1 +3.21%
EURUSD 1,15275 1,15320 0.1 +10.80%
EURZAR 19,04923 19,10583 0.1 +7.72%
GBPAUD 1,91741 1,92034 0.1 +7.17%
GBPCAD 1,88829 1,89050 0.1 +16.97%
GBPCHF 1,08714 1,08933 0.1 -4.80%
GBPDKK 8,73595 8,74649 0.1 +1.06%
GBPJPY 212,109 212,429 0.1 +26.46%
GBPNOK 12,7502 12,7861 0.1 +6.41%
GBPNZD 2,28736 2,29150 0.1 +18.44%
GBPSEK 12,81184 12,86229 0.1 +1.71%
GBPSGD 1,72674 1,73095 0.1 +3.71%
GBPUSD 1,34759 1,34860 0.1 +11.31%
NZDCAD 0,82455 0,82599 0.1 -1.26%
NZDCHF 0,47470 0,47597 0.1 -19.58%
NZDJPY 92,607 92,834 0.1 +6.78%
NZDSGD 0,75393 0,75639 0.1 -12.45%
NZDUSD 0,58852 0,58920 0.1 -6.01%
USDCAD 1,40108 1,40185 0.1 +5.05%
USDCHF 0,80680 0,80768 0.1 -14.42%
USDCNY 6,7522 6,7539 0.1 -5.79%
USDDKK 6,48170 6,48490 0.1 -9.23%
USDHKD 7,84121 7,84267 0.1 +0.44%
USDJPY 157,366 157,543 0.1 +13.59%
USDMXN 17,3194 17,3444 0.1 -10.52%
USDNOK 9,4598 9,4803 0.1 -4.49%
USDRUB 79,13720 79,34399 0.2 +31.39%
USDSEK 9,50726 9,53515 0.1 -8.55%
USDSGD 1,28121 1,28356 0.1 -6.83%
USDTRY 47,49789 47,55046 0.1 +156.11%
USDZAR 16,52565 16,56735 0.1 -2.67%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 01.08.26 Thụy Sĩ National Day
03:00 / 01.08.26 - Exports y/y 70.7% 79.1%
03:00 / 01.08.26 - Imports y/y 30.0% 32.6%
03:00 / 01.08.26 - Trade Balance $​36.088 B $​35.576 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?