Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURAUD

EURAUD

1,64778
(+7.10%)
Cung/cầu: 1,64778/1,64785
Phạm vi ngày: 1,6488/1,6466
Đóng: 1,6466
Mở: 1,6473
EUR/AUD: cho biết giá của đồng euro so với đồng đô la Úc. Không dễ để dự đoán sự di chuyển của tỷ lệ của cặp vì nó đòi hỏi phải phân tích nhiều yếu tố cơ bản. Độ biến động của nó có thể đạt tới 200 pips mỗi ngày. Các hoạt động giao dịch đạt đỉnh vào nửa cuối tuần, hầu hết các ngày hoạt động là thứ Tư và thứ Năm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cặp tiền này:
- giá dầu, kim loại quý, nông sản;
- chỉ số kinh tế;
- cán cân thương mại;
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Úc và EU;
- nhu cầu đối với đồng euro và USD;
- Hoạt động kinh doanh tại các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98305 0,98323 0.1 +8.99%
AUDCHF 0,55898 0,55908 0.1 -12.22%
AUDJPY 112,360 112,369 0.1 +20.02%
AUDNZD 1,20222 1,20234 0.1 +11.40%
AUDUSD 0,69449 0,69454 0.1 +2.68%
CADCHF 0,56854 0,56869 0.1 -19.58%
CADJPY 114,286 114,297 0.1 +10.00%
CHFJPY 200,993 201,006 0.1 +37.03%
CHFSGD 1,60400 1,60431 0.1 +10.23%
EURAUD 1,64778 1,64785 0.1 +7.10%
EURCAD 1,61997 1,62009 0.1 +16.74%
EURCHF 0,92110 0,92125 0.1 -6.21%
EURGBP 0,85218 0,85223 0.1 -0.76%
EURHKD 8,96824 8,96903 0.1 +10.39%
EURJPY 185,150 185,162 0.1 +28.49%
EURNOK 11,0976 11,1069 0.1 +7.62%
EURNZD 1,98105 1,98122 0.1 +19.25%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,03222 11,04484 0.1 +1.98%
EURSGD 1,47753 1,47787 0.1 +3.25%
EURUSD 1,14440 1,14445 0.1 +10.00%
EURZAR 18,65122 18,67413 0.1 +5.47%
GBPAUD 1,93353 1,93370 0.1 +8.07%
GBPCAD 1,90091 1,90109 0.1 +17.75%
GBPCHF 1,08085 1,08102 0.1 -5.35%
GBPDKK 8,77040 8,77267 0.1 +1.46%
GBPJPY 217,258 217,277 0.1 +29.53%
GBPNOK 13,0214 13,0339 0.1 +8.68%
GBPNZD 2,32454 2,32492 0.1 +20.37%
GBPSEK 12,94301 12,96280 0.1 +2.75%
GBPSGD 1,73381 1,73414 0.1 +4.14%
GBPUSD 1,34284 1,34297 0.1 +10.92%
NZDCAD 0,81762 0,81784 0.1 -2.09%
NZDCHF 0,46487 0,46508 0.1 -21.24%
NZDJPY 93,454 93,465 0.1 +7.76%
NZDSGD 0,74564 0,74611 0.1 -13.41%
NZDUSD 0,57761 0,57771 0.1 -7.76%
USDCAD 1,41561 1,41568 0.1 +6.14%
USDCHF 0,80489 0,80496 0.1 -14.62%
USDCNY 6,7876 6,7886 0.1 -5.30%
USDDKK 6,53134 6,53224 0.1 -8.54%
USDHKD 7,83667 7,83696 0.1 +0.38%
USDJPY 161,785 161,794 0.1 +16.78%
USDMXN 17,5191 17,5327 0.1 -9.49%
USDNOK 9,6964 9,7058 0.1 -2.10%
USDRUB 76,36394 76,55978 0.1 +26.79%
USDSEK 9,63972 9,65118 0.1 -7.28%
USDSGD 1,29107 1,29136 0.1 -6.12%
USDTRY 46,96257 46,97342 0.1 +153.22%
USDZAR 16,29783 16,31701 0.1 -4.01%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURAUD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index m/m 1.1% 1.5% 0.4%
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index y/y 6.6% 7.3% 7.1%
03:00 / 10.07.26 New Zealand Matariki
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 5.5% 5.3%
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 8.6% 8.4%
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.520 T ¥​1.747 T
09:00 / 10.07.26 Norway CPI y/y
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI m/m
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI y/y
09:00 / 10.07.26 Norway CPI m/m
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP y/y 2.0% 2.0%
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP m/m -0.3% -0.3%
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI y/y 1.8% 1.8%
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI m/m -0.2% -0.2%
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 0.5% 0.6%
11:00 / 10.07.26 Italy IEA Monthly Oil Market Report
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production y/y 1.3% 0.1%
12:30 / 10.07.26 - 3-Year BTP Auction 3.03%
12:30 / 10.07.26 - 7-Year BTP Auction 3.55%
14:30 / 10.07.26 India Deposit Growth y/y 12.0% 12.2%
14:30 / 10.07.26 India Bank Loan Growth y/y 17.7% 17.4%
14:30 / 10.07.26 India Foreign Exchange Reserves $​666.933 B $​672.079 B
15:00 / 10.07.26 - CPI s.a. m/m 0.60%
15:00 / 10.07.26 - CPI y/y 4.72% 4.74%
15:00 / 10.07.26 - CPI m/m 0.58% 0.43%
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production n.s.a. y/y 2.3% -0.5%
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 2.1% 0.7%
15:30 / 10.07.26 Canada Participation Rate 65.0% 65.0%
15:30 / 10.07.26 Canada Full-Time Employment Change 154.0 K
15:30 / 10.07.26 Canada Unemployment Rate 6.6% 6.8%
15:30 / 10.07.26 Canada Employment Change 87.8 K 212.4 K
15:30 / 10.07.26 Canada Part-Time Employment Change -66.2 K
15:30 / 10.07.26 Canada Building Permits m/m -7.6% 0.9%
19:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ WASDE Report
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Oil Rig Count 445
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Total Rig Count 580
22:30 / 10.07.26 Nhật Bản CFTC JPY Non-Commercial Net Positions -155.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC S&P 500 Non-Commercial Net Positions -37.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Crude Oil Non-Commercial Net Positions 110.5 K
22:30 / 10.07.26 Nam Phi CFTC ZAR Non-Commercial Net Positions 7.9 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Soybeans Non-Commercial Net Positions 76.6 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC BRL Non-Commercial Net Positions 44.7 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC MXN Non-Commercial Net Positions 70.9 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Nasdaq 100 Non-Commercial Net Positions -7.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Gold Non-Commercial Net Positions 194.0 K
22:30 / 10.07.26 Australia CFTC AUD Non-Commercial Net Positions -17.7 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Copper Non-Commercial Net Positions 64.8 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Silver Non-Commercial Net Positions 27.4 K
22:30 / 10.07.26 Canada CFTC CAD Non-Commercial Net Positions -150.8 K
22:30 / 10.07.26 Thụy Sĩ CFTC CHF Non-Commercial Net Positions -39.0 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Wheat Non-Commercial Net Positions -55.0 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC GBP Non-Commercial Net Positions -102.1 K
22:30 / 10.07.26 Europe CFTC EUR Non-Commercial Net Positions 1.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Natural Gas Non-Commercial Net Positions -170.8 K
22:30 / 10.07.26 New Zealand CFTC NZD Non-Commercial Net Positions -63.3 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Corn Non-Commercial Net Positions 64.2 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Aluminium Non-Commercial Net Positions 0.6 K

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?