Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDNZD

AUDNZD

1,22031
(+13.08%)
Cung/cầu: 1,22031/1,22305
Phạm vi ngày: 1,2225/1,2177
Đóng: 1,2213
Mở: 1,2186
AUD/NZD: cho biết giá của một đô la Úc so với đô la New Zealand. Cặp tiền này sẽ phù hợp với các trader mới làm quen, vì nó không đặc biệt biến động. Tỷ giá của cặp tiền tệ biến động khoảng 90 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất khi bắt đầu các phiên giao dịch châu Á và châu Âu, cũng như mở cửa Sở giao dịch chứng khoán Úc.
Sự tương đồng của nền kinh tế hai nước không tạo ra biến động cao. Nó có nghĩa là công cụ rất phù hợp cho người mới bắt đầu, trong khi tương thích kém với việc mở rộng.
Để đạt được kết quả tốt hơn trong giao dịch trung hạn, nên sử dụng khung thời gian bốn giờ.
Các yếu tố cơ bản chính ảnh hưởng đến cặp này là: sự khác biệt về lãi suất của New Zealand và Úc, xu hướng thị trường toàn cầu, giá nguyên liệu, cũng như điều kiện thời tiết thuận lợi và thiên tai. Vì nền kinh tế của cả hai quốc gia thường phụ thuộc vào các yếu tố tương tự nhau, nên việc đảo ngược xu hướng là khá hiếm.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99158 0,99337 0.1 +9.94%
AUDCHF 0,56533 0,56665 0.1 -11.23%
AUDJPY 113,032 113,203 0.1 +20.74%
AUDNZD 1,22031 1,22305 0.1 +13.08%
AUDUSD 0,70084 0,70166 0.1 +3.62%
CADCHF 0,56966 0,57102 0.1 -19.42%
CADJPY 113,942 114,035 0.1 +9.67%
CHFJPY 199,633 200,091 0.2 +36.10%
CHFSGD 1,59697 1,60255 0.1 +9.75%
EURAUD 1,63434 1,63683 0.1 +6.23%
EURCAD 1,62218 1,62399 0.1 +16.90%
EURCHF 0,92463 0,92692 0.1 -5.85%
EURGBP 0,86600 0,86749 0.1 +0.85%
EURHKD 8,98499 8,99194 0.1 +10.60%
EURJPY 184,887 185,119 0.1 +28.30%
EURNOK 11,0970 11,1446 0.1 +7.61%
EURNZD 1,99621 2,00080 0.1 +20.16%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,97706 11,01474 0.1 +1.47%
EURSGD 1,47904 1,48279 0.1 +3.35%
EURUSD 1,14651 1,14738 0.1 +10.20%
EURZAR 18,84160 18,91603 0.1 +6.54%
GBPAUD 1,88659 1,88952 0.1 +5.45%
GBPCAD 1,87115 1,87391 0.1 +15.91%
GBPCHF 1,06664 1,06937 0.1 -6.59%
GBPDKK 8,61708 8,63135 0.1 -0.32%
GBPJPY 213,286 213,606 0.1 +27.16%
GBPNOK 12,8022 12,8573 0.1 +6.85%
GBPNZD 2,30287 2,30854 0.1 +19.25%
GBPSEK 12,66039 12,71196 0.1 +0.51%
GBPSGD 1,70621 1,71094 0.1 +2.48%
GBPUSD 1,32240 1,32409 0.1 +9.23%
NZDCAD 0,81160 0,81298 0.1 -2.81%
NZDCHF 0,46233 0,46404 0.1 -21.67%
NZDJPY 92,487 92,665 0.1 +6.65%
NZDSGD 0,73973 0,74230 0.1 -14.10%
NZDUSD 0,57363 0,57437 0.1 -8.39%
USDCAD 1,41495 1,41546 0.1 +6.09%
USDCHF 0,80661 0,80762 0.1 -14.44%
USDCNY 6,7800 6,7894 0.1 -5.41%
USDDKK 6,51437 6,51954 0.1 -8.78%
USDHKD 7,83595 7,83786 0.1 +0.38%
USDJPY 161,272 161,348 0.1 +16.41%
USDMXN 17,3045 17,3667 0.1 -10.60%
USDNOK 9,6754 9,7162 0.1 -2.31%
USDRUB 73,23288 73,41902 0.1 +21.59%
USDSEK 9,56831 9,60651 0.1 -7.96%
USDSGD 1,29011 1,29230 0.1 -6.19%
USDTRY 46,41400 46,46249 0.1 +150.26%
USDZAR 16,41107 16,48140 0.1 -3.34%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?