Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDUSD

AUDUSD

0,70101
(+3.65%)
Cung/cầu: 0,70101/0,70106
Phạm vi ngày: 0,7026/0,7012
Đóng: 0,7016
Mở: 0,7025
AUD/USD: cặp tiền này phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Mỹ. Cùng với đồng đô la New Zealand và Canada, AUD thuộc danh mục tiền tệ hàng hóa, có nghĩa là đồng tiền của quốc gia có xuất khẩu chủ yếu là nguyên liệu thô (kim loại quý, dầu mỏ, nông nghiệp, v.v.). Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân.
Lãi suất cao được thiết lập bởi RBA, cũng như sự biến động khá cao của AUD, làm cho cặp tiền tệ này hấp dẫn đối với giao dịch thực hiện.
Nó được giao dịch tích cực hơn trong các phiên giao dịch của Úc và châu Á. Có mối tương quan tích cực giữa tỷ giá AUD và vàng.
Ảnh hưởng
Đồng tiền Úc bị ảnh hưởng bởi tình trạng của nền kinh tế Trung Quốc và xu hướng thị trường Trung Quốc, vì Úc xuất khẩu rất nhiều hàng hóa sang Trung Quốc. Tình trạng của nền kinh tế Mỹ và các yếu tố đóng góp khác cũng rất quan trọng để xem xét. Cách thức hoạt động giao dịch - cường độ vừa phải.
Đây là một công cụ có tính thanh khoản cao, chiếm 50% trong tất cả các giao dịch Forex.
Biến động hàng ngày của AUD/USD là 40 - 80 pips.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99352 0,99369 0.1 +10.15%
AUDCHF 0,56585 0,56595 0.1 -11.15%
AUDJPY 113,086 113,098 0.1 +20.80%
AUDNZD 1,22153 1,22166 0.1 +13.19%
AUDUSD 0,70101 0,70106 0.1 +3.65%
CADCHF 0,56947 0,56961 0.1 -19.44%
CADJPY 113,816 113,825 0.1 +9.55%
CHFJPY 199,840 199,852 0.1 +36.24%
CHFSGD 1,60011 1,60045 0.1 +9.96%
EURAUD 1,63621 1,63631 0.1 +6.35%
EURCAD 1,62575 1,62584 0.1 +17.15%
EURCHF 0,92589 0,92604 0.1 -5.72%
EURGBP 0,86683 0,86688 0.1 +0.95%
EURHKD 8,98898 8,98974 0.1 +10.65%
EURJPY 185,045 185,055 0.1 +28.41%
EURNOK 11,1062 11,1148 0.1 +7.70%
EURNZD 1,99875 1,99893 0.1 +20.31%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98414 10,99386 0.1 +1.53%
EURSGD 1,48160 1,48197 0.1 +3.53%
EURUSD 1,14705 1,14710 0.1 +10.25%
EURZAR 18,87031 18,87994 0.1 +6.70%
GBPAUD 1,88751 1,88769 0.1 +5.50%
GBPCAD 1,87547 1,87558 0.1 +16.18%
GBPCHF 1,06812 1,06826 0.1 -6.46%
GBPDKK 8,62195 8,62406 0.1 -0.26%
GBPJPY 213,464 213,483 0.1 +27.27%
GBPNOK 12,8113 12,8227 0.1 +6.92%
GBPNZD 2,30570 2,30606 0.1 +19.39%
GBPSEK 12,66874 12,68498 0.1 +0.58%
GBPSGD 1,70923 1,70957 0.1 +2.66%
GBPUSD 1,32322 1,32333 0.1 +9.30%
NZDCAD 0,81327 0,81347 0.1 -2.61%
NZDCHF 0,46314 0,46335 0.1 -21.54%
NZDJPY 92,572 92,584 0.1 +6.74%
NZDSGD 0,74108 0,74157 0.1 -13.94%
NZDUSD 0,57382 0,57392 0.1 -8.36%
USDCAD 1,41738 1,41743 0.1 +6.27%
USDCHF 0,80720 0,80727 0.1 -14.37%
USDCNY 6,7830 6,7839 0.1 -5.36%
USDDKK 6,51609 6,51688 0.1 -8.75%
USDHKD 7,83665 7,83691 0.1 +0.38%
USDJPY 161,317 161,327 0.1 +16.44%
USDMXN 17,3234 17,3342 0.1 -10.50%
USDNOK 9,6816 9,6903 0.1 -2.25%
USDRUB 73,23288 73,41902 0.1 +21.59%
USDSEK 9,57557 9,58450 0.1 -7.89%
USDSGD 1,29164 1,29195 0.1 -6.07%
USDTRY 46,43026 46,44209 0.1 +150.35%
USDZAR 16,45121 16,45881 0.1 -3.10%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDUSD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B $​671.625 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.2% -0.1% 0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2% 0.5%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?