Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDSEK

USDSEK

9,88877
(-4.88%)
Cung/cầu: 9,88877/9,90395
Phạm vi ngày: 9,8963/9,8935
Đóng: 9,8948
Mở: 9,8890
USD/SEK: giá của một USD so với đồng Thụy Điển. Báo giá rất nhạy cảm với những thay đổi trong chính sách tiền tệ của Fed và Riksbank. USD phục vụ như một loại tiền tệ trú ẩn an toàn trong thời kỳ bất ổn trên thị trường. Điều này có nghĩa là cặp tiền tệ này có thể bị ảnh hưởng bởi xu hướng rộng lớn của tâm lý nhà đầu tư. Thụy Điển là nhà xuất khẩu lớn sang các nước EU và Vương quốc Anh, đó là lý do tại sao những thay đổi trong nền kinh tế của họ có thể ảnh hưởng đến tỷ giá của đồng Thụy Điển.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96970 0,97084 0.1 +7.51%
AUDCHF 0,56316 0,56394 0.1 -11.57%
AUDJPY 108,793 108,897 0.1 +16.21%
AUDNZD 1,23729 1,23927 0.1 +14.65%
AUDUSD 0,68657 0,68692 0.1 +1.51%
CADCHF 0,58036 0,58127 0.1 -17.90%
CADJPY 112,128 112,232 0.1 +7.93%
CHFJPY 193,020 193,263 0.1 +31.59%
CHFSGD 1,56186 1,56509 0.1 +7.34%
EURAUD 1,62155 1,62287 0.1 +5.40%
EURCAD 1,57326 1,57470 0.1 +13.37%
EURCHF 0,91367 0,91474 0.1 -6.96%
EURGBP 0,83395 0,83481 0.1 -2.88%
EURHKD 8,73112 8,73619 0.1 +7.48%
EURJPY 176,498 176,646 0.1 +22.48%
EURNOK 10,5377 10,5610 0.1 +2.19%
EURNZD 2,00747 2,01026 0.1 +20.84%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,02024 11,03196 0.1 +1.87%
EURSGD 1,42782 1,43044 0.1 -0.23%
EURUSD 1,11386 1,11423 0.1 +7.06%
EURZAR 18,38158 18,43778 0.1 +3.94%
GBPAUD 1,94317 1,94539 0.1 +8.61%
GBPCAD 1,88528 1,88756 0.1 +16.78%
GBPCHF 1,09485 1,09648 0.1 -4.12%
GBPDKK 8,95332 8,96422 0.1 +3.57%
GBPJPY 211,508 211,730 0.1 +26.10%
GBPNOK 12,6226 12,6597 0.1 +5.35%
GBPNZD 2,40554 2,40972 0.1 +24.56%
GBPSEK 13,19645 13,23047 0.1 +4.77%
GBPSGD 1,71096 1,71441 0.1 +2.76%
GBPUSD 1,33475 1,33562 0.1 +10.25%
NZDCAD 0,78284 0,78429 0.1 -6.26%
NZDCHF 0,45458 0,45558 0.1 -22.99%
NZDJPY 87,831 87,969 0.1 +1.28%
NZDSGD 0,71035 0,71244 0.1 -17.51%
NZDUSD 0,55426 0,55493 0.1 -11.49%
USDCAD 1,41249 1,41333 0.1 +5.90%
USDCHF 0,82026 0,82096 0.1 -12.99%
USDCNY 6,6718 6,6746 0.1 -6.91%
USDDKK 6,70817 6,71147 0.1 -6.06%
USDHKD 7,83904 7,84007 0.1 +0.42%
USDJPY 158,457 158,531 0.1 +14.38%
USDMXN 18,6122 18,6336 0.1 -3.85%
USDNOK 9,4574 9,4812 0.1 -4.51%
USDRUB 81,85898 82,02677 0.1 +35.91%
USDSEK 9,88877 9,90395 0.1 -4.88%
USDSGD 1,28177 1,28370 0.1 -6.79%
USDTRY 50,05892 50,21101 0.1 +169.91%
USDZAR 16,49504 16,54496 0.1 -2.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDSEK

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Cũ Dự báo Thực tế
09:00 / 07.11.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.400 T $​3.436 T
09:01 / 07.11.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.400 T $​3.436 T $​3.405 T
03:00 / 08.11.26 Singapore Deepavali
03:00 / 08.11.26 India Diwali

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?