Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDJPY

AUDJPY

114,369
(+22.17%)
Cung/cầu: 114,369/114,486
Phạm vi ngày: 114,5013/113,9353
Đóng: 114,4218
Mở: 114,0732
AUD/JPY: giá của một đô la Úc tính theo đồng yên Nhật. Cặp tiền được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Á. Trong ngày, giá có thể dao động trong phạm vi 80 đến 150 pips. Cặp tiền tệ bị ảnh hưởng nặng nề bởi nền tảng kinh tế và chính trị toàn cầu, trong khi bản thân các loại tiền tệ phụ thuộc rất nhiều vào lãi suất của các quốc gia tương ứng.
AUD/JPY có một danh sách các xu hướng nhất định.
Những thay đổi về tỷ giá đô la Úc có thể bị ảnh hưởng bởi lạm phát của người tiêu dùng Úc, trong khi giá của JPY có thể bị ảnh hưởng bởi dữ liệu thất nghiệp.
Trong số các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tỷ giá AUD/JPY là chênh lệch lãi suất của hai quốc gia, cũng như sự dao động giá nguyên liệu và xu hướng trao đổi hiện tại.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99038 0,99193 0.1 +9.81%
AUDCHF 0,56063 0,56150 0.1 -11.97%
AUDJPY 114,369 114,486 0.1 +22.17%
AUDNZD 1,19862 1,20088 0.1 +11.07%
AUDUSD 0,71817 0,71878 0.1 +6.18%
CADCHF 0,56564 0,56651 0.1 -19.99%
CADJPY 115,395 115,502 0.1 +11.07%
CHFJPY 203,863 204,030 0.1 +38.98%
CHFSGD 1,63366 1,63598 0.1 +12.27%
EURAUD 1,62214 1,62426 0.1 +5.43%
EURCAD 1,60794 1,60975 0.1 +15.87%
EURCHF 0,91031 0,91117 0.1 -7.31%
EURGBP 0,86637 0,86713 0.1 +0.90%
EURHKD 9,13679 9,14225 0.1 +12.47%
EURJPY 185,688 185,793 0.1 +28.86%
EURNOK 10,7737 10,8005 0.1 +4.48%
EURNZD 1,94601 1,94906 0.1 +17.14%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,75479 10,78595 0.1 -0.59%
EURSGD 1,48789 1,48964 0.1 +3.97%
EURUSD 1,16595 1,16651 0.1 +12.07%
EURZAR 18,88646 18,96348 0.1 +6.80%
GBPAUD 1,87147 1,87420 0.1 +4.60%
GBPCAD 1,85498 1,85752 0.1 +14.91%
GBPCHF 1,05008 1,05147 0.1 -8.04%
GBPDKK 8,61804 8,62770 0.1 -0.31%
GBPJPY 214,216 214,388 0.1 +27.72%
GBPNOK 12,4234 12,4681 0.1 +3.69%
GBPNZD 2,24491 2,24901 0.1 +16.25%
GBPSEK 12,39252 12,44409 0.1 -1.62%
GBPSGD 1,71652 1,71883 0.1 +3.10%
GBPUSD 1,34513 1,34602 0.1 +11.11%
NZDCAD 0,82531 0,82687 0.1 -1.17%
NZDCHF 0,46713 0,46806 0.1 -20.86%
NZDJPY 95,309 95,425 0.1 +9.90%
NZDSGD 0,76366 0,76527 0.1 -11.32%
NZDUSD 0,59852 0,59919 0.1 -4.42%
USDCAD 1,37908 1,38009 0.1 +3.40%
USDCHF 0,78065 0,78118 0.1 -17.19%
USDCNY 6,7632 6,7655 0.1 -5.64%
USDDKK 6,40700 6,41052 0.1 -10.28%
USDHKD 7,83629 7,83724 0.1 +0.38%
USDJPY 159,248 159,281 0.1 +14.95%
USDMXN 17,3406 17,3641 0.1 -10.41%
USDNOK 9,2359 9,2642 0.1 -6.75%
USDRUB 70,83052 71,01258 0.1 +17.60%
USDSEK 9,21366 9,24896 0.1 -11.37%
USDSGD 1,27604 1,27704 0.1 -7.21%
USDTRY 45,74724 45,90325 0.1 +146.67%
USDZAR 16,20133 16,25745 0.1 -4.58%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:25 / 30.05.26 - Fiscal Balance Mex$​-110.573 B Mex$​-6.330 B Mex$​-37.148 B
03:00 / 31.05.26 Singapore Vesak Day
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Composite PMI 50.1
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Non-Manufacturing PMI 49.4 49.6
04:00 / 31.05.26 Trung Quốc Manufacturing PMI 50.3 49.6
15:30 / 31.05.26 Hoa Kỳ Fed Governor Waller Speech

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?