Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCHF

NZDCHF

0,46162
(-21.79%)
Cung/cầu: 0,46162/0,46184
Phạm vi ngày: 0,4623/0,4597
Đóng: 0,4609
Mở: 0,4610
NZD/CHF: phản ánh giá của đồng franc Thụy Sĩ tính theo đồng đô la New Zealand. Cặp tiền này bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các yếu tố sau:
- giá tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là dầu);
- giá vàng, vì tỷ giá CHF vẫn tương quan với nó;
- cán cân thương mại của cả hai quốc gia, đặc biệt là New Zealand;
- các chỉ số kinh tế quan trọng của hai nước, cũng như các nước láng giềng và liên minh thân thiết (EU, Úc, Mỹ);
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của cả hai nước;
- lạm phát;
- giá cả hàng nông sản (New Zealand là nhà xuất khẩu lớn).
Có mối tương quan của cặp tiền với NZD/USD, AUD/USD và các cặp khác.
NZD/CHF có thể được sử dụng cho giao dịch chênh lệch lãi suất do chênh lệch giữa lãi suất của các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96868 0,96888 0.1 +7.40%
AUDCHF 0,55557 0,55568 0.1 -12.76%
AUDJPY 112,932 112,944 0.1 +20.63%
AUDNZD 1,20328 1,20344 0.1 +11.50%
AUDUSD 0,71352 0,71358 0.1 +5.50%
CADCHF 0,57346 0,57361 0.1 -18.88%
CADJPY 116,573 116,583 0.1 +12.21%
CHFJPY 203,257 203,270 0.1 +38.57%
CHFSGD 1,63389 1,63424 0.1 +12.29%
EURAUD 1,62799 1,62810 0.1 +5.81%
EURCAD 1,57715 1,57727 0.1 +13.65%
EURCHF 0,90450 0,90465 0.1 -7.90%
EURGBP 0,86480 0,86485 0.1 +0.71%
EURHKD 9,08925 9,09033 0.1 +11.88%
EURJPY 183,863 183,873 0.1 +27.59%
EURNOK 11,1856 11,1942 0.1 +8.47%
EURNZD 1,95902 1,95923 0.1 +17.92%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,64523 10,66206 0.1 -1.60%
EURSGD 1,47795 1,47831 0.1 +3.28%
EURUSD 1,16167 1,16172 0.1 +11.66%
EURZAR 18,86005 18,90384 0.1 +6.65%
GBPAUD 1,88240 1,88258 0.1 +5.21%
GBPCAD 1,82365 1,82380 0.1 +12.97%
GBPCHF 1,04589 1,04604 0.1 -8.41%
GBPDKK 8,63834 8,64048 0.1 -0.07%
GBPJPY 212,597 212,614 0.1 +26.75%
GBPNOK 12,9331 12,9449 0.1 +7.94%
GBPNZD 2,26514 2,26551 0.1 +17.29%
GBPSEK 12,30654 12,33096 0.1 -2.30%
GBPSGD 1,70900 1,70930 0.1 +2.65%
GBPUSD 1,34320 1,34331 0.1 +10.95%
NZDCAD 0,80494 0,80518 0.1 -3.61%
NZDCHF 0,46162 0,46184 0.1 -21.79%
NZDJPY 93,846 93,858 0.1 +8.21%
NZDSGD 0,75424 0,75473 0.1 -12.41%
NZDUSD 0,59291 0,59302 0.1 -5.31%
USDCAD 1,35771 1,35778 0.1 +1.80%
USDCHF 0,77864 0,77871 0.1 -17.40%
USDCNY 6,8688 6,8697 0.1 -4.17%
USDDKK 6,43121 6,43209 0.1 -9.94%
USDHKD 7,82444 7,82495 0.1 +0.23%
USDJPY 158,272 158,281 0.1 +14.25%
USDMXN 17,5500 17,5660 0.1 -9.33%
USDNOK 9,6280 9,6369 0.1 -2.79%
USDRUB 78,70018 78,99832 0.2 +30.67%
USDSEK 9,16329 9,17826 0.1 -11.86%
USDSGD 1,27224 1,27254 0.1 -7.49%
USDTRY 44,08258 44,10825 0.1 +137.69%
USDZAR 16,23564 16,27195 0.1 -4.37%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Không có sự kiện

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?