Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCHF

NZDCHF

0,46301
(-21.56%)
Cung/cầu: 0,46301/0,46322
Phạm vi ngày: 0,4632/0,4629
Đóng: 0,4629
Mở: 0,4632
NZD/CHF: phản ánh giá của đồng franc Thụy Sĩ tính theo đồng đô la New Zealand. Cặp tiền này bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các yếu tố sau:
- giá tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là dầu);
- giá vàng, vì tỷ giá CHF vẫn tương quan với nó;
- cán cân thương mại của cả hai quốc gia, đặc biệt là New Zealand;
- các chỉ số kinh tế quan trọng của hai nước, cũng như các nước láng giềng và liên minh thân thiết (EU, Úc, Mỹ);
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của cả hai nước;
- lạm phát;
- giá cả hàng nông sản (New Zealand là nhà xuất khẩu lớn).
Có mối tương quan của cặp tiền với NZD/USD, AUD/USD và các cặp khác.
NZD/CHF có thể được sử dụng cho giao dịch chênh lệch lãi suất do chênh lệch giữa lãi suất của các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99377 0,99397 0.1 +10.18%
AUDCHF 0,56569 0,56579 0.1 -11.17%
AUDJPY 113,084 113,101 0.1 +20.80%
AUDNZD 1,22153 1,22168 0.1 +13.19%
AUDUSD 0,70116 0,70122 0.1 +3.67%
CADCHF 0,56916 0,56930 0.1 -19.49%
CADJPY 113,781 113,795 0.1 +9.52%
CHFJPY 199,890 199,907 0.1 +36.28%
CHFSGD 1,60069 1,60101 0.1 +10.00%
EURAUD 1,63658 1,63670 0.1 +6.37%
EURCAD 1,62655 1,62667 0.1 +17.21%
EURCHF 0,92586 0,92601 0.1 -5.72%
EURGBP 0,86728 0,86733 0.1 +1.00%
EURHKD 8,99361 8,99438 0.1 +10.71%
EURJPY 185,083 185,094 0.1 +28.44%
EURNOK 11,1118 11,1176 0.1 +7.75%
EURNZD 1,99924 1,99943 0.1 +20.34%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98925 10,99580 0.1 +1.58%
EURSGD 1,48207 1,48243 0.1 +3.57%
EURUSD 1,14757 1,14762 0.1 +10.30%
EURZAR 18,87099 18,88246 0.1 +6.71%
GBPAUD 1,88694 1,88714 0.1 +5.47%
GBPCAD 1,87539 1,87553 0.1 +16.17%
GBPCHF 1,06750 1,06764 0.1 -6.52%
GBPDKK 8,61676 8,61898 0.1 -0.32%
GBPJPY 213,393 213,418 0.1 +27.23%
GBPNOK 12,8114 12,8199 0.1 +6.92%
GBPNZD 2,30503 2,30539 0.1 +19.36%
GBPSEK 12,66813 12,68071 0.1 +0.57%
GBPSGD 1,70885 1,70919 0.1 +2.64%
GBPUSD 1,32311 1,32322 0.1 +9.29%
NZDCAD 0,81347 0,81368 0.1 -2.59%
NZDCHF 0,46301 0,46322 0.1 -21.56%
NZDJPY 92,569 92,582 0.1 +6.74%
NZDSGD 0,74112 0,74161 0.1 -13.94%
NZDUSD 0,57394 0,57404 0.1 -8.34%
USDCAD 1,41744 1,41750 0.1 +6.27%
USDCHF 0,80680 0,80687 0.1 -14.42%
USDCNY 6,7817 6,7827 0.1 -5.38%
USDDKK 6,51260 6,51346 0.1 -8.80%
USDHKD 7,83710 7,83739 0.1 +0.39%
USDJPY 161,277 161,291 0.1 +16.41%
USDMXN 17,3161 17,3391 0.1 -10.54%
USDNOK 9,6821 9,6886 0.1 -2.24%
USDRUB 73,23288 73,41902 0.1 +21.59%
USDSEK 9,57565 9,58183 0.1 -7.89%
USDSGD 1,29146 1,29177 0.1 -6.09%
USDTRY 46,43266 46,44258 0.1 +150.36%
USDZAR 16,44319 16,45222 0.1 -3.15%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B $​671.625 B
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2% 0.5%
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.2% -0.1% 0.1%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?