Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCHF

NZDCHF

0,45458
(-22.99%)
Cung/cầu: 0,45458/0,45558
Phạm vi ngày: 0,4544/0,4544
Đóng: 0,4544
Mở: 0,4547
NZD/CHF: phản ánh giá của đồng franc Thụy Sĩ tính theo đồng đô la New Zealand. Cặp tiền này bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các yếu tố sau:
- giá tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là dầu);
- giá vàng, vì tỷ giá CHF vẫn tương quan với nó;
- cán cân thương mại của cả hai quốc gia, đặc biệt là New Zealand;
- các chỉ số kinh tế quan trọng của hai nước, cũng như các nước láng giềng và liên minh thân thiết (EU, Úc, Mỹ);
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của cả hai nước;
- lạm phát;
- giá cả hàng nông sản (New Zealand là nhà xuất khẩu lớn).
Có mối tương quan của cặp tiền với NZD/USD, AUD/USD và các cặp khác.
NZD/CHF có thể được sử dụng cho giao dịch chênh lệch lãi suất do chênh lệch giữa lãi suất của các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96970 0,97084 0.1 +7.51%
AUDCHF 0,56316 0,56394 0.1 -11.57%
AUDJPY 108,793 108,897 0.1 +16.21%
AUDNZD 1,23729 1,23927 0.1 +14.65%
AUDUSD 0,68657 0,68692 0.1 +1.51%
CADCHF 0,58036 0,58127 0.1 -17.90%
CADJPY 112,128 112,232 0.1 +7.93%
CHFJPY 193,020 193,263 0.1 +31.59%
CHFSGD 1,56186 1,56509 0.1 +7.34%
EURAUD 1,62155 1,62287 0.1 +5.40%
EURCAD 1,57326 1,57470 0.1 +13.37%
EURCHF 0,91367 0,91474 0.1 -6.96%
EURGBP 0,83395 0,83481 0.1 -2.88%
EURHKD 8,73112 8,73619 0.1 +7.48%
EURJPY 176,498 176,646 0.1 +22.48%
EURNOK 10,5377 10,5610 0.1 +2.19%
EURNZD 2,00747 2,01026 0.1 +20.84%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,02024 11,03196 0.1 +1.87%
EURSGD 1,42782 1,43044 0.1 -0.23%
EURUSD 1,11386 1,11423 0.1 +7.06%
EURZAR 18,38158 18,43778 0.1 +3.94%
GBPAUD 1,94317 1,94539 0.1 +8.61%
GBPCAD 1,88528 1,88756 0.1 +16.78%
GBPCHF 1,09485 1,09648 0.1 -4.12%
GBPDKK 8,95332 8,96422 0.1 +3.57%
GBPJPY 211,508 211,730 0.1 +26.10%
GBPNOK 12,6226 12,6597 0.1 +5.35%
GBPNZD 2,40554 2,40972 0.1 +24.56%
GBPSEK 13,19645 13,23047 0.1 +4.77%
GBPSGD 1,71096 1,71441 0.1 +2.76%
GBPUSD 1,33475 1,33562 0.1 +10.25%
NZDCAD 0,78284 0,78429 0.1 -6.26%
NZDCHF 0,45458 0,45558 0.1 -22.99%
NZDJPY 87,831 87,969 0.1 +1.28%
NZDSGD 0,71035 0,71244 0.1 -17.51%
NZDUSD 0,55426 0,55493 0.1 -11.49%
USDCAD 1,41249 1,41333 0.1 +5.90%
USDCHF 0,82026 0,82096 0.1 -12.99%
USDCNY 6,6718 6,6746 0.1 -6.91%
USDDKK 6,70817 6,71147 0.1 -6.06%
USDHKD 7,83904 7,84007 0.1 +0.42%
USDJPY 158,457 158,531 0.1 +14.38%
USDMXN 18,6122 18,6336 0.1 -3.85%
USDNOK 9,4574 9,4812 0.1 -4.51%
USDRUB 81,85898 82,02677 0.1 +35.91%
USDSEK 9,88877 9,90395 0.1 -4.88%
USDSGD 1,28177 1,28370 0.1 -6.79%
USDTRY 50,05892 50,21101 0.1 +169.91%
USDZAR 16,49504 16,54496 0.1 -2.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Cũ Dự báo Thực tế
03:00 / 08.11.26 Singapore Deepavali
03:00 / 08.11.26 India Diwali

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?