Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch GBPJPY

GBPJPY

216,598
(+29.14%)
Cung/cầu: 216,598/216,620
Phạm vi ngày: 217,7668/217,5986
Đóng: 217,7388
Mở: 217,5267
GBP/JPY: tỷ giá của bảng Anh so với đồng yên Nhật. Cặp này được đặc trưng bởi độ biến động cao và dao động trong giá của công cụ có thể đạt 250 pips một ngày.
Tỷ giá của cặp này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm tình cảm truyền thông hiện tại và các chỉ số kinh tế quan trọng. Do tính biến động cao hơn, cặp này được khuyến nghị cho các trader Forex có kinh nghiệm hơn.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98373 0,98390 0.1 +9.07%
AUDCHF 0,56213 0,56224 0.1 -11.73%
AUDJPY 112,412 112,424 0.1 +20.08%
AUDNZD 1,20616 1,20627 0.1 +11.77%
AUDUSD 0,69522 0,69527 0.1 +2.79%
CADCHF 0,57137 0,57151 0.1 -19.17%
CADJPY 114,263 114,272 0.1 +9.98%
CHFJPY 199,959 199,973 0.1 +36.32%
CHFSGD 1,59736 1,59773 0.1 +9.78%
EURAUD 1,64187 1,64196 0.1 +6.72%
EURCAD 1,61529 1,61539 0.1 +16.40%
EURCHF 0,92299 0,92314 0.1 -6.01%
EURGBP 0,85211 0,85216 0.1 -0.76%
EURHKD 8,94971 8,95040 0.1 +10.17%
EURJPY 184,574 184,585 0.1 +28.09%
EURNOK 11,1573 11,1677 0.1 +8.20%
EURNZD 1,98044 1,98058 0.1 +19.21%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,02882 11,03909 0.1 +1.95%
EURSGD 1,47445 1,47481 0.1 +3.03%
EURUSD 1,14151 1,14156 0.1 +9.72%
EURZAR 18,61278 18,62459 0.1 +5.25%
GBPAUD 1,92672 1,92693 0.1 +7.69%
GBPCAD 1,89554 1,89571 0.1 +17.42%
GBPCHF 1,08314 1,08332 0.1 -5.15%
GBPDKK 8,77107 8,77314 0.1 +1.46%
GBPJPY 216,598 216,620 0.1 +29.14%
GBPNOK 13,0926 13,1063 0.1 +9.27%
GBPNZD 2,32398 2,32434 0.1 +20.34%
GBPSEK 12,94006 12,95711 0.1 +2.73%
GBPSGD 1,73032 1,73069 0.1 +3.93%
GBPUSD 1,33954 1,33968 0.1 +10.65%
NZDCAD 0,81552 0,81571 0.1 -2.34%
NZDCHF 0,46597 0,46618 0.1 -21.06%
NZDJPY 93,194 93,203 0.1 +7.46%
NZDSGD 0,74434 0,74481 0.1 -13.56%
NZDUSD 0,57634 0,57643 0.1 -7.96%
USDCAD 1,41509 1,41514 0.1 +6.10%
USDCHF 0,80858 0,80865 0.1 -14.23%
USDCNY 6,7814 6,7824 0.1 -5.39%
USDDKK 6,54784 6,54859 0.1 -8.31%
USDHKD 7,84027 7,84049 0.1 +0.43%
USDJPY 161,691 161,700 0.1 +16.71%
USDMXN 17,4762 17,4870 0.1 -9.71%
USDNOK 9,7734 9,7837 0.1 -1.32%
USDRUB 76,61901 76,84962 0.2 +27.21%
USDSEK 9,66116 9,67063 0.1 -7.07%
USDSGD 1,29164 1,29195 0.1 -6.07%
USDTRY 46,97575 46,98748 0.1 +153.29%
USDZAR 16,30549 16,31492 0.1 -3.96%

Làm thế nào để kiếm tiền
GBPJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index y/y 6.6% 7.3% 7.1%
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index m/m 1.1% 1.5% 0.4%
03:00 / 10.07.26 New Zealand Matariki
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI y/y
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI m/m
09:00 / 10.07.26 Norway CPI m/m
09:00 / 10.07.26 Norway CPI y/y
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP m/m -0.3% -0.3% -0.3%
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI y/y 1.8% 1.8% 1.8%
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI m/m -0.2% -0.2% -0.3%
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP y/y 2.0% 2.0% 2.0%
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 0.4% 0.6% -0.3%
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production y/y 1.1% 0.1% 1.1%
11:00 / 10.07.26 Italy IEA Monthly Oil Market Report
12:30 / 10.07.26 - 3-Year BTP Auction 3.03%
12:30 / 10.07.26 - 7-Year BTP Auction 3.55%
14:30 / 10.07.26 India Foreign Exchange Reserves $​666.933 B $​672.079 B $​674.193 B
14:30 / 10.07.26 India Deposit Growth y/y 12.0% 12.2% 13.3%
14:30 / 10.07.26 India Bank Loan Growth y/y 17.7% 17.4% 18.6%
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production n.s.a. y/y 2.3% -0.5% -0.7%
15:00 / 10.07.26 - CPI m/m 0.58% 0.43% 0.16%
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 2.1% 0.7% -0.8%
15:00 / 10.07.26 - CPI y/y 4.72% 4.74% 4.64%
15:00 / 10.07.26 - CPI s.a. m/m 0.60% 0.23%
15:30 / 10.07.26 Canada Employment Change 87.8 K 212.4 K 18.2 K
15:30 / 10.07.26 Canada Full-Time Employment Change 154.0 K 0.6 K
15:30 / 10.07.26 Canada Part-Time Employment Change -66.2 K 17.5 K
15:30 / 10.07.26 Canada Unemployment Rate 6.6% 6.8% 6.5%
15:30 / 10.07.26 Canada Building Permits m/m -6.6% 0.9% -1.7%
15:30 / 10.07.26 Canada Participation Rate 65.0% 65.0% 65.0%
19:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ WASDE Report
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Oil Rig Count 445
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Total Rig Count 580
22:30 / 10.07.26 New Zealand CFTC NZD Non-Commercial Net Positions -63.3 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC MXN Non-Commercial Net Positions 70.9 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Aluminium Non-Commercial Net Positions 0.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Gold Non-Commercial Net Positions 194.0 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC BRL Non-Commercial Net Positions 44.7 K
22:30 / 10.07.26 Thụy Sĩ CFTC CHF Non-Commercial Net Positions -39.0 K
22:30 / 10.07.26 Nhật Bản CFTC JPY Non-Commercial Net Positions -155.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Wheat Non-Commercial Net Positions -55.0 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC S&P 500 Non-Commercial Net Positions -37.6 K
22:30 / 10.07.26 Canada CFTC CAD Non-Commercial Net Positions -150.8 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC GBP Non-Commercial Net Positions -102.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Silver Non-Commercial Net Positions 27.4 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Nasdaq 100 Non-Commercial Net Positions -7.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Crude Oil Non-Commercial Net Positions 110.5 K
22:30 / 10.07.26 Europe CFTC EUR Non-Commercial Net Positions 1.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Copper Non-Commercial Net Positions 64.8 K
22:30 / 10.07.26 Australia CFTC AUD Non-Commercial Net Positions -17.7 K
22:30 / 10.07.26 Nam Phi CFTC ZAR Non-Commercial Net Positions 7.9 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Natural Gas Non-Commercial Net Positions -170.8 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Soybeans Non-Commercial Net Positions 76.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Corn Non-Commercial Net Positions 64.2 K
04:00 / 11.07.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.520 T ¥​1.747 T
04:00 / 11.07.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 5.5% 5.3%
04:00 / 11.07.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 8.6% 8.4%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?