Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDSGD

USDSGD

1,27183
(-7.52%)
Cung/cầu: 1,27183/1,27382
Phạm vi ngày: /
Đóng: 1,2706
Mở: 1,2706
USD/SGD: báo giá cho thấy giá của một đô la Mỹ tính theo đồng đô la Singapore. Đây là một công cụ khá kỳ lạ với độ biến động trung bình (80 - 125 pips).
Các yếu tố ảnh hưởng đến cặp này:
- cán cân thương mại;
- chỉ số kinh tế;
- lãi suất do các ngân hàng trung ương quy định;
- giá dầu.
USD/SGD cho thấy mối tương quan với USD/THB và USD/JPY.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,97484 0,97649 0.1 +8.08%
AUDCHF 0,55644 0,55759 0.1 -12.62%
AUDJPY 113,083 113,254 0.1 +20.79%
AUDNZD 1,21581 1,21855 0.1 +12.66%
AUDUSD 0,71207 0,71289 0.1 +5.28%
CADCHF 0,57047 0,57134 0.1 -19.30%
CADJPY 115,930 116,052 0.1 +11.59%
CHFJPY 203,050 203,290 0.1 +38.43%
CHFSGD 1,62616 1,63003 0.1 +11.75%
EURAUD 1,64552 1,64801 0.1 +6.95%
EURCAD 1,60589 1,60750 0.1 +15.72%
EURCHF 0,91687 0,91777 0.1 -6.64%
EURGBP 0,86988 0,87038 0.1 +1.31%
EURHKD 9,18457 9,19100 0.1 +13.06%
EURJPY 186,324 186,412 0.1 +29.30%
EURNOK 10,9928 11,0371 0.1 +6.60%
EURNZD 2,00261 2,00617 0.1 +20.54%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,77454 10,81914 0.1 -0.40%
EURSGD 1,49197 1,49489 0.1 +4.26%
EURUSD 1,17307 1,17359 0.1 +12.75%
EURZAR 19,27654 19,31820 0.1 +9.00%
GBPAUD 1,89120 1,89413 0.1 +5.71%
GBPCAD 1,84552 1,84767 0.1 +14.32%
GBPCHF 1,05352 1,05494 0.1 -7.74%
GBPDKK 8,58469 8,59198 0.1 -0.69%
GBPJPY 214,089 214,290 0.1 +27.64%
GBPNOK 12,6316 12,6867 0.1 +5.42%
GBPNZD 2,30137 2,30596 0.1 +19.17%
GBPSEK 12,38248 12,43405 0.1 -1.70%
GBPSGD 1,71463 1,71812 0.1 +2.98%
GBPUSD 1,34807 1,34888 0.1 +11.35%
NZDCAD 0,80073 0,80244 0.1 -4.11%
NZDCHF 0,45707 0,45818 0.1 -22.56%
NZDJPY 92,894 93,059 0.1 +7.11%
NZDSGD 0,74382 0,74630 0.1 -13.62%
NZDUSD 0,58499 0,58573 0.1 -6.58%
USDCAD 1,36903 1,36988 0.1 +2.64%
USDCHF 0,78149 0,78210 0.1 -17.10%
USDCNY 6,8259 6,8289 0.1 -4.76%
USDDKK 6,36754 6,37094 0.1 -10.83%
USDHKD 7,82957 7,83201 0.1 +0.29%
USDJPY 158,803 158,873 0.1 +14.63%
USDMXN 17,3231 17,3633 0.1 -10.50%
USDNOK 9,3676 9,4084 0.1 -5.42%
USDRUB 75,61095 75,80362 0.1 +25.54%
USDSEK 9,18285 9,22104 0.1 -11.67%
USDSGD 1,27183 1,27382 0.1 -7.52%
USDTRY 44,76500 44,87909 0.1 +141.37%
USDZAR 16,43361 16,46099 0.1 -3.21%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDSGD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
01:45 / 20.04.26 New Zealand Imports $​6.891 B
01:45 / 20.04.26 New Zealand Exports $​6.633 B
01:45 / 20.04.26 New Zealand Trade Balance $​-0.257 B $​0.972 B
01:45 / 20.04.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-2.998 B $​-3.791 B
04:00 / 20.04.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y -5.7% -8.5%
06:00 / 20.04.26 New Zealand RBNZ Non-Resident Debt Holdings 57.2% 57.0%
07:30 / 20.04.26 Nhật Bản Tertiary Industry Activity Index m/m 1.7% 0.8%
09:00 / 20.04.26 Đức PPI m/m -0.5% 0.0%
09:00 / 20.04.26 Đức PPI y/y -3.3% -3.7%
12:00 / 20.04.26 Europe Construction Output y/y -1.9% -0.6%
12:00 / 20.04.26 Europe Construction Output m/m -0.1% 0.0%
13:00 / 20.04.26 Đức Bbk Monthly Report
13:30 / 20.04.26 Spain Consumer Confidence 80.5 79.4
14:30 / 20.04.26 - BCB Focus Market Report
15:30 / 20.04.26 Canada Median CPI y/y 2.3% 2.1%
15:30 / 20.04.26 Canada CPI y/y 1.8% 2.1%
15:30 / 20.04.26 Canada Core CPI y/y 2.3% 2.7%
15:30 / 20.04.26 Canada Core CPI m/m 0.4% 0.2%
15:30 / 20.04.26 Canada Trimmed CPI y/y 2.3% 2.1%
15:30 / 20.04.26 Canada CPI m/m 0.5% 0.5%
15:30 / 20.04.26 Canada Common CPI y/y 2.4% 2.6%
15:50 / 20.04.26 Pháp 3-Month BTF Auction 2.248%
15:50 / 20.04.26 Pháp 12-Month BTF Auction 2.634%
15:50 / 20.04.26 Pháp 6-Month BTF Auction 2.448%
18:30 / 20.04.26 Canada BoC Business Outlook Survey
18:30 / 20.04.26 Hoa Kỳ 3-Month Bill Auction 3.620%
18:30 / 20.04.26 Hoa Kỳ 6-Month Bill Auction 3.610%
19:40 / 20.04.26 Europe ECB President Lagarde Speech
01:00 / 21.04.26 Spain Trade Balance €​-4.010 B €​-5.074 B
01:45 / 21.04.26 New Zealand CPI y/y 3.1% 3.2%
01:45 / 21.04.26 New Zealand CPI q/q 0.6% 0.9%
09:00 / 21.04.26 Thụy Sĩ Exports ₣​21.584 B
09:00 / 21.04.26 Thụy Sĩ Imports ₣​17.380 B
09:00 / 21.04.26 Thụy Sĩ Trade Balance ₣​4.204 B ₣​4.142 B
10:00 / 21.04.26 Europe ECB Vice President de Guindos Speech
12:30 / 21.04.26 Đức 2-Year Note Auction 2.62%
13:00 / 21.04.26 Đức Bbk Monthly Report
15:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Control m/m 0.5% 0.5%
15:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Sales m/m 0.6% 0.6%
15:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Core Retail Sales m/m 0.5% 0.4%
15:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Sales excl. Autos and Gas m/m 0.4% 0.3%
15:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Sales y/y 3.7% 3.0%
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Pending Home Sales Index 72.1
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Pending Home Sales m/m 1.8% 3.1%
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Pending Home Sales y/y -0.8% -0.4%
17:00 / 21.04.26 New Zealand GDT Price Index -3.4% 2.9%
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Inventories m/m 0.3% 0.1%
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Retail Inventories excl. Autos m/m 0.3%
17:00 / 21.04.26 Hoa Kỳ Business Inventories m/m -0.1% 0.1%
19:00 / 21.04.26 Nam Phi SARB Monetary Policy Review
21:30 / 21.04.26 Hoa Kỳ Fed Governor Waller Speech
00:00 / 22.04.26 - PPI m/m 0.6% 0.1%
00:00 / 22.04.26 - PPI y/y 2.4% 2.2%
02:50 / 22.04.26 Nhật Bản Exports y/y 4.2% 1.8%
02:50 / 22.04.26 Nhật Bản Trade Balance ¥​57.3 B ¥​167.2 B
02:50 / 22.04.26 Nhật Bản Adjusted Trade Balance ¥​-374.2 B ¥​-103.7 B
02:50 / 22.04.26 Nhật Bản Imports y/y 10.2% 0.7%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?