Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCAD

NZDCAD

0,81726
(-2.13%)
Cung/cầu: 0,81726/0,81747
Phạm vi ngày: 0,8157/0,8106
Đóng: 0,8155
Mở: 0,8105
NZD/CAD: cho thấy mối quan hệ của đồng đô la New Zealand với đồng đô la Canada. Nó được giao dịch tích cực nhất vào thứ Tư và thứ Năm. Cặp này có độ bay hơi vừa phải, 85 trừ120 pips mỗi ngày.
NZD / CAD phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- nền kinh tế của các tiểu bang của Canada và New Zealand;
- cán cân thương mại;
- giá hàng hóa xuất khẩu (Canada xuất khẩu dầu và gỗ trong khi New Zealand là nhà cung cấp chính hàng nông sản);
- chỉ số kinh tế;
- đặt cược lãi suất của các ngân hàng trung ương của New Zealand và Canada;
- chỉ số hoạt động kinh doanh.
Có mối tương quan của cặp này với NZD/USD.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98404 0,98434 0.1 +9.10%
AUDCHF 0,55976 0,55988 0.1 -12.10%
AUDJPY 112,387 112,403 0.1 +20.05%
AUDNZD 1,20403 1,20418 0.1 +11.57%
AUDUSD 0,69498 0,69504 0.1 +2.76%
CADCHF 0,56874 0,56889 0.1 -19.55%
CADJPY 114,194 114,207 0.1 +9.92%
CHFJPY 200,758 200,779 0.1 +36.87%
CHFSGD 1,60247 1,60283 0.1 +10.13%
EURAUD 1,64605 1,64617 0.1 +6.99%
EURCAD 1,62003 1,62014 0.1 +16.74%
EURCHF 0,92143 0,92165 0.1 -6.17%
EURGBP 0,85198 0,85203 0.1 -0.78%
EURHKD 8,96805 8,96866 0.1 +10.39%
EURJPY 185,009 185,019 0.1 +28.39%
EURNOK 11,1515 11,1566 0.1 +8.14%
EURNZD 1,98200 1,98218 0.1 +19.30%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,03488 11,04114 0.1 +2.00%
EURSGD 1,47671 1,47709 0.1 +3.19%
EURUSD 1,14404 1,14409 0.1 +9.96%
EURZAR 18,62488 18,63451 0.1 +5.32%
GBPAUD 1,93196 1,93215 0.1 +7.98%
GBPCAD 1,90145 1,90159 0.1 +17.79%
GBPCHF 1,08153 1,08170 0.1 -5.29%
GBPDKK 8,77264 8,77467 0.1 +1.48%
GBPJPY 217,143 217,166 0.1 +29.46%
GBPNOK 13,0874 13,0950 0.1 +9.23%
GBPNZD 2,32625 2,32661 0.1 +20.46%
GBPSEK 12,94934 12,96168 0.1 +2.80%
GBPSGD 1,73328 1,73363 0.1 +4.10%
GBPUSD 1,34275 1,34286 0.1 +10.91%
NZDCAD 0,81726 0,81747 0.1 -2.13%
NZDCHF 0,46482 0,46504 0.1 -21.25%
NZDJPY 93,336 93,350 0.1 +7.62%
NZDSGD 0,74487 0,74536 0.1 -13.50%
NZDUSD 0,57714 0,57724 0.1 -7.83%
USDCAD 1,41611 1,41617 0.1 +6.17%
USDCHF 0,80546 0,80554 0.1 -14.56%
USDCNY 6,7817 6,7827 0.1 -5.38%
USDDKK 6,53345 6,53418 0.1 -8.51%
USDHKD 7,83897 7,83910 0.1 +0.41%
USDJPY 161,710 161,724 0.1 +16.73%
USDMXN 17,5020 17,5149 0.1 -9.58%
USDNOK 9,7465 9,7523 0.1 -1.59%
USDRUB 76,57608 76,74573 0.1 +27.14%
USDSEK 9,64525 9,65120 0.1 -7.22%
USDSGD 1,29076 1,29108 0.1 -6.14%
USDTRY 46,97949 46,98969 0.1 +153.31%
USDZAR 16,27996 16,28754 0.1 -4.11%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index m/m 1.1% 1.5% 0.4%
02:50 / 10.07.26 Nhật Bản BoJ Corporate Goods Price Index y/y 6.6% 7.3% 7.1%
03:00 / 10.07.26 New Zealand Matariki
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.520 T ¥​1.747 T
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 8.6% 8.4%
04:00 / 10.07.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 5.5% 5.3%
09:00 / 10.07.26 Norway CPI m/m
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI y/y
09:00 / 10.07.26 Norway Core CPI m/m
09:00 / 10.07.26 Norway CPI y/y
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI m/m -0.2% -0.2%
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP y/y 2.0% 2.0%
09:45 / 10.07.26 Pháp HICP m/m -0.3% -0.3%
09:45 / 10.07.26 Pháp CPI y/y 1.8% 1.8%
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 0.5% 0.6%
11:00 / 10.07.26 Italy IEA Monthly Oil Market Report
11:00 / 10.07.26 - Industrial Production y/y 1.3% 0.1%
12:30 / 10.07.26 - 3-Year BTP Auction 3.03%
12:30 / 10.07.26 - 7-Year BTP Auction 3.55%
14:30 / 10.07.26 India Bank Loan Growth y/y 17.7% 17.4%
14:30 / 10.07.26 India Deposit Growth y/y 12.0% 12.2%
14:30 / 10.07.26 India Foreign Exchange Reserves $​666.933 B $​672.079 B
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production n.s.a. y/y 2.3% -0.5%
15:00 / 10.07.26 - CPI y/y 4.72% 4.74%
15:00 / 10.07.26 - CPI s.a. m/m 0.60%
15:00 / 10.07.26 - CPI m/m 0.58% 0.43%
15:00 / 10.07.26 - Industrial Production m/m 2.1% 0.7%
15:30 / 10.07.26 Canada Employment Change 87.8 K 212.4 K
15:30 / 10.07.26 Canada Part-Time Employment Change -66.2 K
15:30 / 10.07.26 Canada Building Permits m/m -7.6% 0.9%
15:30 / 10.07.26 Canada Full-Time Employment Change 154.0 K
15:30 / 10.07.26 Canada Unemployment Rate 6.6% 6.8%
15:30 / 10.07.26 Canada Participation Rate 65.0% 65.0%
19:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ WASDE Report
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Oil Rig Count 445
20:00 / 10.07.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Total Rig Count 580
22:30 / 10.07.26 - CFTC MXN Non-Commercial Net Positions 70.9 K
22:30 / 10.07.26 New Zealand CFTC NZD Non-Commercial Net Positions -63.3 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Natural Gas Non-Commercial Net Positions -170.8 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Aluminium Non-Commercial Net Positions 0.6 K
22:30 / 10.07.26 Nhật Bản CFTC JPY Non-Commercial Net Positions -155.1 K
22:30 / 10.07.26 Europe CFTC EUR Non-Commercial Net Positions 1.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC S&P 500 Non-Commercial Net Positions -37.6 K
22:30 / 10.07.26 Canada CFTC CAD Non-Commercial Net Positions -150.8 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Silver Non-Commercial Net Positions 27.4 K
22:30 / 10.07.26 Thụy Sĩ CFTC CHF Non-Commercial Net Positions -39.0 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Wheat Non-Commercial Net Positions -55.0 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Crude Oil Non-Commercial Net Positions 110.5 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC BRL Non-Commercial Net Positions 44.7 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Soybeans Non-Commercial Net Positions 76.6 K
22:30 / 10.07.26 Nam Phi CFTC ZAR Non-Commercial Net Positions 7.9 K
22:30 / 10.07.26 - CFTC GBP Non-Commercial Net Positions -102.1 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Nasdaq 100 Non-Commercial Net Positions -7.6 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Corn Non-Commercial Net Positions 64.2 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Gold Non-Commercial Net Positions 194.0 K
22:30 / 10.07.26 Australia CFTC AUD Non-Commercial Net Positions -17.7 K
22:30 / 10.07.26 Hoa Kỳ CFTC Copper Non-Commercial Net Positions 64.8 K

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?