Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCHF

NZDCHF

0,46039
(-22.00%)
Cung/cầu: 0,46039/0,46087
Phạm vi ngày: 0,4621/0,4608
Đóng: 0,4610
Mở: 0,4622
NZD/CHF: phản ánh giá của đồng franc Thụy Sĩ tính theo đồng đô la New Zealand. Cặp tiền này bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các yếu tố sau:
- giá tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là dầu);
- giá vàng, vì tỷ giá CHF vẫn tương quan với nó;
- cán cân thương mại của cả hai quốc gia, đặc biệt là New Zealand;
- các chỉ số kinh tế quan trọng của hai nước, cũng như các nước láng giềng và liên minh thân thiết (EU, Úc, Mỹ);
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của cả hai nước;
- lạm phát;
- giá cả hàng nông sản (New Zealand là nhà xuất khẩu lớn).
Có mối tương quan của cặp tiền với NZD/USD, AUD/USD và các cặp khác.
NZD/CHF có thể được sử dụng cho giao dịch chênh lệch lãi suất do chênh lệch giữa lãi suất của các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,97675 0,97830 0.1 +8.29%
AUDCHF 0,55679 0,55786 0.1 -12.57%
AUDJPY 112,418 112,589 0.1 +20.08%
AUDNZD 1,20874 1,21114 0.1 +12.01%
AUDUSD 0,70582 0,70664 0.1 +4.36%
CADCHF 0,56992 0,57035 0.1 -19.38%
CADJPY 115,047 115,132 0.1 +10.74%
CHFJPY 201,788 201,936 0.1 +37.57%
CHFSGD 1,61284 1,61513 0.1 +10.84%
EURAUD 1,65900 1,66149 0.1 +7.83%
EURCAD 1,62253 1,62336 0.1 +16.92%
EURCHF 0,92510 0,92550 0.1 -5.80%
EURGBP 0,87094 0,87125 0.1 +1.43%
EURHKD 9,18014 9,18515 0.1 +13.00%
EURJPY 186,748 186,828 0.1 +29.59%
EURNOK 11,1473 11,1830 0.1 +8.10%
EURNZD 2,00813 2,00944 0.1 +20.88%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,85584 10,90044 0.1 +0.35%
EURSGD 1,49247 1,49442 0.1 +4.29%
EURUSD 1,17240 1,17265 0.1 +12.69%
EURZAR 19,17744 19,25956 0.1 +8.44%
GBPAUD 1,90454 1,90747 0.1 +6.45%
GBPCAD 1,86261 1,86375 0.1 +15.38%
GBPCHF 1,06191 1,06263 0.1 -7.01%
GBPDKK 8,57500 8,58131 0.1 -0.80%
GBPJPY 214,354 214,509 0.1 +27.80%
GBPNOK 12,7945 12,8415 0.1 +6.78%
GBPNZD 2,30520 2,30706 0.1 +19.37%
GBPSEK 12,46119 12,51276 0.1 -1.07%
GBPSGD 1,71335 1,71567 0.1 +2.91%
GBPUSD 1,34586 1,34631 0.1 +11.17%
NZDCAD 0,80756 0,80828 0.1 -3.30%
NZDCHF 0,46039 0,46087 0.1 -22.00%
NZDJPY 92,944 93,023 0.1 +7.17%
NZDSGD 0,74275 0,74415 0.1 -13.75%
NZDUSD 0,58354 0,58385 0.1 -6.81%
USDCAD 1,38399 1,38442 0.1 +3.77%
USDCHF 0,78903 0,78928 0.1 -16.30%
USDCNY 6,8217 6,8279 0.1 -4.82%
USDDKK 6,37140 6,37438 0.1 -10.78%
USDHKD 7,83032 7,83246 0.1 +0.30%
USDJPY 159,265 159,336 0.1 +14.96%
USDMXN 17,2803 17,3203 0.1 -10.73%
USDNOK 9,5060 9,5395 0.1 -4.02%
USDRUB 76,56599 76,75894 0.1 +27.12%
USDSEK 9,25863 9,29682 0.1 -10.94%
USDSGD 1,27299 1,27442 0.1 -7.43%
USDTRY 44,53641 44,69242 0.1 +140.14%
USDZAR 16,34982 16,42015 0.1 -3.70%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 9.0% 8.7%
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 6.0% 5.7%
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.900 T ¥​1.109 T

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?