Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDJPY

USDJPY

154,749
(+11.70%)
Cung/cầu: 154,749/154,804
Phạm vi ngày: /
Đóng: 154,7504
Mở: 154,7504
USD/JPY: cho biết giá của USD tính theo đồng yên Nhật. Cặp tiền này được biết đến với sự biến động của nó, tỷ giá có thể trải qua những thay đổi khá sắc nét trong vòng một ngày. Biến động lớn thường xảy ra sau những tin tức chính trị và kinh tế quan trọng ở Mỹ và Nhật Bản. USD cũng nhạy cảm với:
- tăng lãi suất;
- Điểm tín dụng Mỹ giảm;
- thay đổi động lực trong nền kinh tế Mỹ.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,94753 0,94886 0.1 +5.05%
AUDCHF 0,53754 0,53886 0.1 -15.59%
AUDJPY 107,696 107,836 0.1 +15.04%
AUDNZD 1,15547 1,15768 0.1 +7.07%
AUDUSD 0,69587 0,69669 0.1 +2.89%
CADCHF 0,56707 0,56813 0.1 -19.78%
CADJPY 113,586 113,724 0.1 +9.33%
CHFJPY 200,121 200,355 0.1 +36.43%
CHFSGD 1,64214 1,64724 0.1 +12.85%
EURAUD 1,70096 1,70327 0.1 +10.56%
EURCAD 1,61306 1,61480 0.1 +16.24%
EURCHF 0,91565 0,91654 0.1 -6.76%
EURGBP 0,86543 0,86659 0.1 +0.79%
EURHKD 9,25768 9,26208 0.1 +13.96%
EURJPY 183,389 183,487 0.1 +27.26%
EURNOK 11,3969 11,4308 0.1 +10.52%
EURNZD 1,96669 1,97054 0.1 +18.38%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,54747 10,57618 0.1 -2.50%
EURSGD 1,50495 1,50841 0.1 +5.16%
EURUSD 1,18501 1,18526 0.1 +13.90%
EURZAR 19,07126 19,14963 0.1 +7.84%
GBPAUD 1,96399 1,96680 0.1 +9.77%
GBPCAD 1,86226 1,86484 0.1 +15.36%
GBPCHF 1,05674 1,05876 0.1 -7.46%
GBPDKK 8,61678 8,62998 0.1 -0.32%
GBPJPY 211,659 211,945 0.1 +26.19%
GBPNOK 13,1520 13,2071 0.1 +9.77%
GBPNZD 2,27083 2,27539 0.1 +17.59%
GBPSEK 12,16991 12,22148 0.1 -3.38%
GBPSGD 1,73774 1,74162 0.1 +4.37%
GBPUSD 1,36772 1,36916 0.1 +12.97%
NZDCAD 0,81900 0,82067 0.1 -1.93%
NZDCHF 0,46468 0,46599 0.1 -21.28%
NZDJPY 93,091 93,265 0.1 +7.34%
NZDSGD 0,76433 0,76633 0.1 -11.24%
NZDUSD 0,60164 0,60238 0.1 -3.92%
USDCAD 1,36127 1,36246 0.1 +2.06%
USDCHF 0,77263 0,77330 0.1 -18.04%
USDCNY 6,9569 6,9608 0.1 -2.94%
USDDKK 6,30036 6,30251 0.1 -11.77%
USDHKD 7,81237 7,81435 0.1 +0.07%
USDJPY 154,749 154,804 0.1 +11.70%
USDMXN 17,4467 17,4882 0.1 -9.87%
USDNOK 9,6150 9,6466 0.1 -2.92%
USDRUB 75,92358 76,10464 0.1 +26.06%
USDSEK 8,89889 8,92503 0.1 -14.40%
USDSGD 1,26979 1,27278 0.1 -7.66%
USDTRY 43,48007 43,52933 0.1 +134.44%
USDZAR 16,08761 16,15436 0.1 -5.25%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 01.02.26 - Exports y/y 13.3% 11.1% 33.9%
03:00 / 01.02.26 - Imports y/y 4.6% 3.3% 11.7%
03:00 / 01.02.26 - Trade Balance $​12.170 B $​9.176 B $​8.740 B
09:00 / 01.02.26 - Union Budget Release

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?