Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURNZD

EURNZD

1,96889
(+18.52%)
Cung/cầu: 1,96889/1,97253
Phạm vi ngày: 1,9738/1,9693
Đóng: 1,9700
Mở: 1,9725
EUR/NZD: phản ánh tỷ giá euro với đồng đô la New Zealand. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh vào thứ Tư trong các phiên giao dịch châu Âu và Thái Bình Dương.
Tỷ giá của cặp này tương quan với các công cụ liên quan đến đồng Na Uy: EUR/NOK, USD/NOK, cũng như với EUR/AUD.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/NZD:
- báo giá dầu;
- chính sách tiền tệ của ECB;
- giá sản phẩm thực phẩm (đối với New Zealand);
- các chỉ tiêu kinh tế chính.
Chiến lược giao dịch được đề xuất: giao dịch chênh lệch lãi suất, giao dịch trung hạn.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,97007 0,97170 0.1 +7.55%
AUDCHF 0,54665 0,54788 0.1 -14.16%
AUDJPY 110,977 111,142 0.1 +18.54%
AUDNZD 1,18555 1,18775 0.1 +9.86%
AUDUSD 0,71129 0,71197 0.1 +5.17%
CADCHF 0,56311 0,56425 0.1 -20.34%
CADJPY 114,322 114,458 0.1 +10.04%
CHFJPY 202,757 203,114 0.2 +38.23%
CHFSGD 1,64320 1,64665 0.1 +12.93%
EURAUD 1,65960 1,66182 0.1 +7.87%
EURCAD 1,61151 1,61320 0.1 +16.13%
EURCHF 0,90813 0,90957 0.1 -7.53%
EURGBP 0,87566 0,87678 0.1 +1.98%
EURHKD 9,24147 9,24882 0.1 +13.76%
EURJPY 184,368 184,513 0.1 +27.94%
EURNOK 11,2190 11,2496 0.1 +8.79%
EURNZD 1,96889 1,97253 0.1 +18.52%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,65233 10,67899 0.1 -1.53%
EURSGD 1,49386 1,49600 0.1 +4.39%
EURUSD 1,18157 1,18205 0.1 +13.57%
EURZAR 18,80613 18,85974 0.1 +6.34%
GBPAUD 1,89352 1,89695 0.1 +5.83%
GBPCAD 1,83870 1,84141 0.1 +13.90%
GBPCHF 1,03608 1,03831 0.1 -9.27%
GBPDKK 8,52027 8,53369 0.1 -1.44%
GBPJPY 210,336 210,630 0.1 +25.40%
GBPNOK 12,7957 12,8452 0.1 +6.79%
GBPNZD 2,24678 2,25120 0.1 +16.34%
GBPSEK 12,14652 12,19809 0.1 -3.57%
GBPSGD 1,70449 1,70762 0.1 +2.37%
GBPUSD 1,34810 1,34931 0.1 +11.35%
NZDCAD 0,81732 0,81900 0.1 -2.13%
NZDCHF 0,46050 0,46186 0.1 -21.98%
NZDJPY 93,501 93,679 0.1 +7.81%
NZDSGD 0,75752 0,75961 0.1 -12.03%
NZDUSD 0,59932 0,60006 0.1 -4.29%
USDCAD 1,36392 1,36481 0.1 +2.26%
USDCHF 0,76855 0,76951 0.1 -18.47%
USDCNY 6,8595 6,8625 0.1 -4.30%
USDDKK 6,32031 6,32390 0.1 -11.49%
USDHKD 7,82177 7,82394 0.1 +0.19%
USDJPY 156,020 156,107 0.1 +12.62%
USDMXN 17,2009 17,2405 0.1 -11.14%
USDNOK 9,4912 9,5196 0.1 -4.17%
USDRUB 76,63960 76,94979 0.2 +27.25%
USDSEK 9,01132 9,03846 0.1 -13.32%
USDSGD 1,26429 1,26562 0.1 -8.06%
USDTRY 43,83976 43,98014 0.1 +136.38%
USDZAR 15,91682 15,95499 0.1 -6.25%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 01.03.26 - Exports y/y
03:00 / 01.03.26 - Imports y/y
03:00 / 01.03.26 - Trade Balance
18:00 / 01.03.26 Đức Bbk President Nagel Speech

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?