Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURNZD

EURNZD

2,00813
(+20.88%)
Cung/cầu: 2,00813/2,00944
Phạm vi ngày: 2,0075/1,9973
Đóng: 2,0072
Mở: 1,9948
EUR/NZD: phản ánh tỷ giá euro với đồng đô la New Zealand. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh vào thứ Tư trong các phiên giao dịch châu Âu và Thái Bình Dương.
Tỷ giá của cặp này tương quan với các công cụ liên quan đến đồng Na Uy: EUR/NOK, USD/NOK, cũng như với EUR/AUD.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/NZD:
- báo giá dầu;
- chính sách tiền tệ của ECB;
- giá sản phẩm thực phẩm (đối với New Zealand);
- các chỉ tiêu kinh tế chính.
Chiến lược giao dịch được đề xuất: giao dịch chênh lệch lãi suất, giao dịch trung hạn.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,97675 0,97830 0.1 +8.29%
AUDCHF 0,55679 0,55786 0.1 -12.57%
AUDJPY 112,418 112,589 0.1 +20.08%
AUDNZD 1,20874 1,21114 0.1 +12.01%
AUDUSD 0,70582 0,70664 0.1 +4.36%
CADCHF 0,56992 0,57035 0.1 -19.38%
CADJPY 115,047 115,132 0.1 +10.74%
CHFJPY 201,788 201,936 0.1 +37.57%
CHFSGD 1,61284 1,61513 0.1 +10.84%
EURAUD 1,65900 1,66149 0.1 +7.83%
EURCAD 1,62253 1,62336 0.1 +16.92%
EURCHF 0,92510 0,92550 0.1 -5.80%
EURGBP 0,87094 0,87125 0.1 +1.43%
EURHKD 9,18014 9,18515 0.1 +13.00%
EURJPY 186,748 186,828 0.1 +29.59%
EURNOK 11,1473 11,1830 0.1 +8.10%
EURNZD 2,00813 2,00944 0.1 +20.88%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,85584 10,90044 0.1 +0.35%
EURSGD 1,49247 1,49442 0.1 +4.29%
EURUSD 1,17240 1,17265 0.1 +12.69%
EURZAR 19,17744 19,25956 0.1 +8.44%
GBPAUD 1,90454 1,90747 0.1 +6.45%
GBPCAD 1,86261 1,86375 0.1 +15.38%
GBPCHF 1,06191 1,06263 0.1 -7.01%
GBPDKK 8,57500 8,58131 0.1 -0.80%
GBPJPY 214,354 214,509 0.1 +27.80%
GBPNOK 12,7945 12,8415 0.1 +6.78%
GBPNZD 2,30520 2,30706 0.1 +19.37%
GBPSEK 12,46119 12,51276 0.1 -1.07%
GBPSGD 1,71335 1,71567 0.1 +2.91%
GBPUSD 1,34586 1,34631 0.1 +11.17%
NZDCAD 0,80756 0,80828 0.1 -3.30%
NZDCHF 0,46039 0,46087 0.1 -22.00%
NZDJPY 92,944 93,023 0.1 +7.17%
NZDSGD 0,74275 0,74415 0.1 -13.75%
NZDUSD 0,58354 0,58385 0.1 -6.81%
USDCAD 1,38399 1,38442 0.1 +3.77%
USDCHF 0,78903 0,78928 0.1 -16.30%
USDCNY 6,8217 6,8279 0.1 -4.82%
USDDKK 6,37140 6,37438 0.1 -10.78%
USDHKD 7,83032 7,83246 0.1 +0.30%
USDJPY 159,265 159,336 0.1 +14.96%
USDMXN 17,2803 17,3203 0.1 -10.73%
USDNOK 9,5060 9,5395 0.1 -4.02%
USDRUB 76,56599 76,75894 0.1 +27.12%
USDSEK 9,25863 9,29682 0.1 -10.94%
USDSGD 1,27299 1,27442 0.1 -7.43%
USDTRY 44,53641 44,69242 0.1 +140.14%
USDZAR 16,34982 16,42015 0.1 -3.70%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.900 T ¥​1.109 T
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 9.0% 8.7%
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 6.0% 5.7%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?