Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCHF

AUDCHF

0,55679
(-12.57%)
Cung/cầu: 0,55679/0,55786
Phạm vi ngày: 0,5600/0,5596
Đóng: 0,5600
Mở: 0,5592
AUD/CHF: phản ánh tỷ giá của đồng đô la Úc với đồng franc Thụy Sĩ. Biến động của cặp này ở mức trung bình, nó có thể thay đổi trong vòng 60 - 110 pis mỗi ngày, trong khi đồng đô la Úc là một công cụ dễ bay hơi hơn. AUD bị ảnh hưởng nặng nề bởi khối lượng xuất khẩu nguyên liệu thô (ngành khai thác mỏ vẫn đóng một phần lớn trong nền kinh tế của đất nước), cũng như tình trạng của ngành nông nghiệp nói chung. Nền kinh tế của Thụy Sĩ được biết đến với sự ổn định của nó. Mặc dù thiếu tài nguyên thiên nhiên, các ngành công nghiệp khác rất phát triển, ví dụ như ngành ngân hàng và dịch vụ. Đồng franc Thụy Sĩ đã từng phụ thuộc rất nhiều vào giá vàng. Sự phụ thuộc này giảm theo thời gian, nhưng vàng đôi khi vẫn ảnh hưởng đến tỷ giá của tiền tệ. Cặp tiền này tương quan với các chỉ số và kim loại quý, ví dụ: XAU/EUR, XAU/USD, XAG/EUR, HK50.
Các yếu tố ảnh hưởng đến AUD/CHF:
- cán cân thương mại;
- các chỉ số kinh tế (lạm phát, thất nghiệp, tốc độ tăng trưởng công nghiệp, GDP, v.v.);
- thảm họa thiên nhiên;
- khủng hoảng toàn cầu về chính trị và kinh tế;
- giá dầu và khí đốt.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,97675 0,97830 0.1 +8.29%
AUDCHF 0,55679 0,55786 0.1 -12.57%
AUDJPY 112,418 112,589 0.1 +20.08%
AUDNZD 1,20874 1,21114 0.1 +12.01%
AUDUSD 0,70582 0,70664 0.1 +4.36%
CADCHF 0,56992 0,57035 0.1 -19.38%
CADJPY 115,047 115,132 0.1 +10.74%
CHFJPY 201,788 201,936 0.1 +37.57%
CHFSGD 1,61284 1,61513 0.1 +10.84%
EURAUD 1,65900 1,66149 0.1 +7.83%
EURCAD 1,62253 1,62336 0.1 +16.92%
EURCHF 0,92510 0,92550 0.1 -5.80%
EURGBP 0,87094 0,87125 0.1 +1.43%
EURHKD 9,18014 9,18515 0.1 +13.00%
EURJPY 186,748 186,828 0.1 +29.59%
EURNOK 11,1473 11,1830 0.1 +8.10%
EURNZD 2,00813 2,00944 0.1 +20.88%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,85584 10,90044 0.1 +0.35%
EURSGD 1,49247 1,49442 0.1 +4.29%
EURUSD 1,17240 1,17265 0.1 +12.69%
EURZAR 19,17744 19,25956 0.1 +8.44%
GBPAUD 1,90454 1,90747 0.1 +6.45%
GBPCAD 1,86261 1,86375 0.1 +15.38%
GBPCHF 1,06191 1,06263 0.1 -7.01%
GBPDKK 8,57500 8,58131 0.1 -0.80%
GBPJPY 214,354 214,509 0.1 +27.80%
GBPNOK 12,7945 12,8415 0.1 +6.78%
GBPNZD 2,30520 2,30706 0.1 +19.37%
GBPSEK 12,46119 12,51276 0.1 -1.07%
GBPSGD 1,71335 1,71567 0.1 +2.91%
GBPUSD 1,34586 1,34631 0.1 +11.17%
NZDCAD 0,80756 0,80828 0.1 -3.30%
NZDCHF 0,46039 0,46087 0.1 -22.00%
NZDJPY 92,944 93,023 0.1 +7.17%
NZDSGD 0,74275 0,74415 0.1 -13.75%
NZDUSD 0,58354 0,58385 0.1 -6.81%
USDCAD 1,38399 1,38442 0.1 +3.77%
USDCHF 0,78903 0,78928 0.1 -16.30%
USDCNY 6,8217 6,8279 0.1 -4.82%
USDDKK 6,37140 6,37438 0.1 -10.78%
USDHKD 7,83032 7,83246 0.1 +0.30%
USDJPY 159,265 159,336 0.1 +14.96%
USDMXN 17,2803 17,3203 0.1 -10.73%
USDNOK 9,5060 9,5395 0.1 -4.02%
USDRUB 76,56599 76,75894 0.1 +27.12%
USDSEK 9,25863 9,29682 0.1 -10.94%
USDSGD 1,27299 1,27442 0.1 -7.43%
USDTRY 44,53641 44,69242 0.1 +140.14%
USDZAR 16,34982 16,42015 0.1 -3.70%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​0.900 T ¥​1.109 T
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 9.0% 8.7%
04:00 / 11.04.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 6.0% 5.7%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?