Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDUSD

AUDUSD

0,70663
(+4.48%)
Cung/cầu: 0,70663/0,70685
Phạm vi ngày: 0,7072/0,7024
Đóng: 0,7066
Mở: 0,7029
AUD/USD: cặp tiền này phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Mỹ. Cùng với đồng đô la New Zealand và Canada, AUD thuộc danh mục tiền tệ hàng hóa, có nghĩa là đồng tiền của quốc gia có xuất khẩu chủ yếu là nguyên liệu thô (kim loại quý, dầu mỏ, nông nghiệp, v.v.). Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân.
Lãi suất cao được thiết lập bởi RBA, cũng như sự biến động khá cao của AUD, làm cho cặp tiền tệ này hấp dẫn đối với giao dịch thực hiện.
Nó được giao dịch tích cực hơn trong các phiên giao dịch của Úc và châu Á. Có mối tương quan tích cực giữa tỷ giá AUD và vàng.
Ảnh hưởng
Đồng tiền Úc bị ảnh hưởng bởi tình trạng của nền kinh tế Trung Quốc và xu hướng thị trường Trung Quốc, vì Úc xuất khẩu rất nhiều hàng hóa sang Trung Quốc. Tình trạng của nền kinh tế Mỹ và các yếu tố đóng góp khác cũng rất quan trọng để xem xét. Cách thức hoạt động giao dịch - cường độ vừa phải.
Đây là một công cụ có tính thanh khoản cao, chiếm 50% trong tất cả các giao dịch Forex.
Biến động hàng ngày của AUD/USD là 40 - 80 pips.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98465 0,98561 0.1 +9.17%
AUDCHF 0,57086 0,57122 0.1 -10.36%
AUDJPY 111,478 111,556 0.1 +19.08%
AUDNZD 1,19827 1,19947 0.1 +11.04%
AUDUSD 0,70663 0,70685 0.1 +4.48%
CADCHF 0,57936 0,57995 0.1 -18.04%
CADJPY 113,151 113,263 0.1 +8.91%
CHFJPY 195,247 195,378 0.1 +33.11%
CHFSGD 1,58140 1,58368 0.1 +8.68%
EURAUD 1,63516 1,63578 0.1 +6.28%
EURCAD 1,61061 1,61170 0.1 +16.06%
EURCHF 0,93374 0,93408 0.1 -4.92%
EURGBP 0,85656 0,85672 0.1 -0.25%
EURHKD 9,06628 9,06876 0.1 +11.60%
EURJPY 182,346 182,450 0.1 +26.54%
EURNOK 10,9843 11,0030 0.1 +6.52%
EURNZD 1,95987 1,96151 0.1 +17.97%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,94487 10,96650 0.1 +1.17%
EURSGD 1,47699 1,47875 0.1 +3.21%
EURUSD 1,15579 1,15590 0.1 +11.09%
EURZAR 18,62685 18,68032 0.1 +5.33%
GBPAUD 1,90870 1,90962 0.1 +6.68%
GBPCAD 1,88010 1,88144 0.1 +16.46%
GBPCHF 1,08992 1,09047 0.1 -4.55%
GBPDKK 8,72527 8,72889 0.1 +0.93%
GBPJPY 212,846 212,964 0.1 +26.90%
GBPNOK 12,8203 12,8441 0.1 +7.00%
GBPNZD 2,28774 2,28976 0.1 +18.46%
GBPSEK 12,77118 12,80507 0.1 +1.39%
GBPSGD 1,72403 1,72618 0.1 +3.55%
GBPUSD 1,34913 1,34940 0.1 +11.44%
NZDCAD 0,82113 0,82231 0.1 -1.67%
NZDCHF 0,47601 0,47662 0.1 -19.36%
NZDJPY 92,972 93,074 0.1 +7.20%
NZDSGD 0,75296 0,75457 0.1 -12.56%
NZDUSD 0,58927 0,58974 0.1 -5.89%
USDCAD 1,39355 1,39438 0.1 +4.48%
USDCHF 0,80787 0,80811 0.1 -14.30%
USDCNY 6,7429 6,7441 0.1 -5.92%
USDDKK 6,46733 6,46861 0.1 -9.43%
USDHKD 7,84435 7,84568 0.1 +0.48%
USDJPY 157,761 157,826 0.1 +13.88%
USDMXN 17,1237 17,1482 0.1 -11.54%
USDNOK 9,5026 9,5193 0.1 -4.05%
USDRUB 82,44486 82,61702 0.1 +36.88%
USDSEK 9,46933 9,48797 0.1 -8.91%
USDSGD 1,27786 1,27926 0.1 -7.08%
USDTRY 47,67805 47,73321 0.1 +157.08%
USDZAR 16,11625 16,15935 0.1 -5.08%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDUSD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
19:45 / 08.08.26 Hoa Kỳ Fed Governor Bowman Speech
03:00 / 09.08.26 Nam Phi National Women's Day
03:00 / 09.08.26 Singapore National Day
04:30 / 09.08.26 Trung Quốc CPI m/m -0.3% 0.2%
04:30 / 09.08.26 Trung Quốc CPI y/y 1.0% 0.8%
04:30 / 09.08.26 Trung Quốc PPI y/y 4.1% 2.9%

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?