Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDCAD

USDCAD

1,40159
(+5.09%)
Cung/cầu: 1,40159/1,40165
Phạm vi ngày: 1,4038/1,4005
Đóng: 1,4013
Mở: 1,4032
USD/CAD: một trong 10 cặp tiền phổ biến nhất trong Forex. Nó cho thấy tỷ giá của đồng đô la Mỹ so với đô la Canada. Nó rất dễ bay hơi.
Hai loại tiền tệ phụ thuộc lẫn nhau, tỷ giá đô la Canada bị ảnh hưởng nặng nề bởi tình trạng của nền kinh tế Mỹ, số liệu xuất nhập khẩu của đất nước, lãi suất của Canada. Hơn nữa, Canada là nước xuất khẩu dầu lớn, có nghĩa là giá dầu cũng ảnh hưởng đến tỷ giá CAD.
Cặp tiền tệ này mang lại kết quả tốt với giao dịch mở rộng và tin tức (tin tức kinh tế từ Mỹ và Canada, dữ liệu về trữ lượng dầu, than và các tài nguyên thiên nhiên khác).
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98321 0,98349 0.1 +9.01%
AUDCHF 0,57756 0,57766 0.1 -9.31%
AUDJPY 109,995 110,006 0.1 +17.50%
AUDNZD 1,23417 1,23426 0.1 +14.37%
AUDUSD 0,70159 0,70164 0.1 +3.73%
CADCHF 0,58732 0,58746 0.1 -16.92%
CADJPY 111,858 111,868 0.1 +7.67%
CHFJPY 190,434 190,445 0.1 +29.83%
CHFSGD 1,55243 1,55272 0.1 +6.69%
EURAUD 1,59527 1,59536 0.1 +3.69%
EURCAD 1,56869 1,56880 0.1 +13.04%
EURCHF 0,92137 0,92158 0.1 -6.18%
EURGBP 0,83650 0,83655 0.1 -2.58%
EURHKD 8,77655 8,77726 0.1 +8.03%
EURJPY 175,480 175,487 0.1 +21.77%
EURNOK 10,4726 10,4769 0.1 +1.56%
EURNZD 1,96902 1,96912 0.1 +18.52%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,11640 11,12266 0.1 +2.76%
EURSGD 1,43051 1,43084 0.1 -0.04%
EURUSD 1,11927 1,11932 0.1 +7.58%
EURZAR 18,53274 18,54242 0.1 +4.80%
GBPAUD 1,90701 1,90716 0.1 +6.59%
GBPCAD 1,87525 1,87538 0.1 +16.16%
GBPCHF 1,10148 1,10161 0.1 -3.54%
GBPDKK 8,93484 8,93681 0.1 +3.36%
GBPJPY 209,768 209,782 0.1 +25.06%
GBPNOK 12,5186 12,5253 0.1 +4.48%
GBPNZD 2,35367 2,35392 0.1 +21.88%
GBPSEK 13,28647 13,29876 0.1 +5.48%
GBPSGD 1,71012 1,71041 0.1 +2.71%
GBPUSD 1,33797 1,33808 0.1 +10.52%
NZDCAD 0,79660 0,79678 0.1 -4.61%
NZDCHF 0,46784 0,46803 0.1 -20.74%
NZDJPY 89,113 89,121 0.1 +2.75%
NZDSGD 0,72633 0,72678 0.1 -15.65%
NZDUSD 0,56842 0,56851 0.1 -9.22%
USDCAD 1,40159 1,40165 0.1 +5.09%
USDCHF 0,82323 0,82330 0.1 -12.67%
USDCNY 6,6706 6,6716 0.1 -6.93%
USDDKK 6,67793 6,67869 0.1 -6.48%
USDHKD 7,84135 7,84153 0.1 +0.44%
USDJPY 156,777 156,786 0.1 +13.17%
USDMXN 18,7640 18,7757 0.1 -3.06%
USDNOK 9,3558 9,3610 0.1 -5.54%
USDRUB 80,39742 80,56622 0.1 +33.48%
USDSEK 9,93141 9,93744 0.1 -4.47%
USDSGD 1,27805 1,27834 0.1 -7.06%
USDTRY 49,73419 49,74061 0.1 +168.16%
USDZAR 16,55774 16,56558 0.1 -2.48%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Cũ Dự báo Thực tế
02:01 / 23.10.26 - GfK Consumer Confidence -13 -12
02:30 / 23.10.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.3%
02:30 / 23.10.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.8% 1.4% 2.2%
02:30 / 23.10.26 Nhật Bản CPI y/y 2.0% 1.9% 2.2%
02:30 / 23.10.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 2.0% 1.8% 2.4%
03:30 / 23.10.26 Singapore URA Property Price Index q/q 1.4% 1.4% 1.4%
08:00 / 23.10.26 Singapore CPI y/y 2.3% 2.4% 2.2%
14:30 / 23.10.26 India Foreign Exchange Reserves $​726.027 B $​723.763 B
15:00 / 23.10.26 - Economic Activity m/m 0.8% 0.1%
15:00 / 23.10.26 - Mid-Month CPI m/m 0.70% 0.29%
15:00 / 23.10.26 - Mid-Month CPI y/y 4.47% 4.23%
15:00 / 23.10.26 - Economic Activity n.s.a. y/y 3.4% 1.4%
15:30 / 23.10.26 Canada Core Retail Sales m/m -0.7% 0.3%
15:30 / 23.10.26 Canada Retail Sales m/m -0.7% 0.2%
17:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Michigan Consumer Sentiment 46.3 46.3
17:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Michigan Inflation Expectations 4.7% 4.7%
17:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Michigan Consumer Expectations 47.3 47.3
17:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Michigan Current Conditions 44.7 44.7
17:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Michigan 5-Year Inflation Expectations 3.5% 3.5%
20:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Total Rig Count
20:00 / 23.10.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Oil Rig Count
22:30 / 23.10.26 New Zealand CFTC NZD Non-Commercial Net Positions -47.0 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Copper Non-Commercial Net Positions 68.5 K
22:30 / 23.10.26 Europe CFTC EUR Non-Commercial Net Positions -137.6 K
22:30 / 23.10.26 Canada CFTC CAD Non-Commercial Net Positions -94.8 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Nasdaq 100 Non-Commercial Net Positions 48.5 K
22:30 / 23.10.26 - CFTC BRL Non-Commercial Net Positions 46.7 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Silver Non-Commercial Net Positions 22.6 K
22:30 / 23.10.26 Australia CFTC AUD Non-Commercial Net Positions -117.3 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Crude Oil Non-Commercial Net Positions 100.3 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC S&P 500 Non-Commercial Net Positions -141.0 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Gold Non-Commercial Net Positions 207.9 K
22:30 / 23.10.26 Nhật Bản CFTC JPY Non-Commercial Net Positions 50.2 K
22:30 / 23.10.26 Nam Phi CFTC ZAR Non-Commercial Net Positions 12.5 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Soybeans Non-Commercial Net Positions 271.1 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Aluminium Non-Commercial Net Positions -1.1 K
22:30 / 23.10.26 - CFTC MXN Non-Commercial Net Positions 15.2 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Corn Non-Commercial Net Positions 358.4 K
22:30 / 23.10.26 Thụy Sĩ CFTC CHF Non-Commercial Net Positions -22.1 K
22:30 / 23.10.26 - CFTC GBP Non-Commercial Net Positions -107.0 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Natural Gas Non-Commercial Net Positions -233.6 K
22:30 / 23.10.26 Hoa Kỳ CFTC Wheat Non-Commercial Net Positions -17.6 K

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?