Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDUSD

AUDUSD

0,70833
(+4.73%)
Cung/cầu: 0,70833/0,70856
Phạm vi ngày: 0,7091/0,7062
Đóng: 0,7083
Mở: 0,7059
AUD/USD: cặp tiền này phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Mỹ. Cùng với đồng đô la New Zealand và Canada, AUD thuộc danh mục tiền tệ hàng hóa, có nghĩa là đồng tiền của quốc gia có xuất khẩu chủ yếu là nguyên liệu thô (kim loại quý, dầu mỏ, nông nghiệp, v.v.). Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân.
Lãi suất cao được thiết lập bởi RBA, cũng như sự biến động khá cao của AUD, làm cho cặp tiền tệ này hấp dẫn đối với giao dịch thực hiện.
Nó được giao dịch tích cực hơn trong các phiên giao dịch của Úc và châu Á. Có mối tương quan tích cực giữa tỷ giá AUD và vàng.
Ảnh hưởng
Đồng tiền Úc bị ảnh hưởng bởi tình trạng của nền kinh tế Trung Quốc và xu hướng thị trường Trung Quốc, vì Úc xuất khẩu rất nhiều hàng hóa sang Trung Quốc. Tình trạng của nền kinh tế Mỹ và các yếu tố đóng góp khác cũng rất quan trọng để xem xét. Cách thức hoạt động giao dịch - cường độ vừa phải.
Đây là một công cụ có tính thanh khoản cao, chiếm 50% trong tất cả các giao dịch Forex.
Biến động hàng ngày của AUD/USD là 40 - 80 pips.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98262 0,98324 0.1 +8.95%
AUDCHF 0,57601 0,57639 0.1 -9.55%
AUDJPY 112,846 112,895 0.1 +20.54%
AUDNZD 1,20213 1,20298 0.1 +11.40%
AUDUSD 0,70833 0,70856 0.1 +4.73%
CADCHF 0,58601 0,58640 0.1 -17.10%
CADJPY 114,810 114,851 0.1 +10.51%
CHFJPY 195,850 195,926 0.1 +33.52%
CHFSGD 1,57118 1,57471 0.1 +7.98%
EURAUD 1,63291 1,63351 0.1 +6.13%
EURCAD 1,60508 1,60558 0.1 +15.66%
EURCHF 0,94088 0,94124 0.1 -4.19%
EURGBP 0,85477 0,85508 0.1 -0.45%
EURHKD 9,07819 9,08067 0.1 +11.75%
EURJPY 184,324 184,358 0.1 +27.91%
EURNOK 10,9158 10,9387 0.1 +5.85%
EURNZD 1,96350 1,96451 0.1 +18.19%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,01379 11,02711 0.1 +1.81%
EURSGD 1,47871 1,48175 0.1 +3.33%
EURUSD 1,15699 1,15709 0.1 +11.21%
EURZAR 18,72604 18,75920 0.1 +5.89%
GBPAUD 1,90959 1,91110 0.1 +6.73%
GBPCAD 1,87726 1,87830 0.1 +16.29%
GBPCHF 1,10040 1,10113 0.1 -3.64%
GBPDKK 8,74105 8,74622 0.1 +1.12%
GBPJPY 215,581 215,672 0.1 +28.53%
GBPNOK 12,7660 12,7950 0.1 +6.55%
GBPNZD 2,29638 2,29827 0.1 +18.91%
GBPSEK 12,87848 12,90240 0.1 +2.24%
GBPSGD 1,72947 1,73341 0.1 +3.88%
GBPUSD 1,35316 1,35365 0.1 +11.77%
NZDCAD 0,81705 0,81768 0.1 -2.16%
NZDCHF 0,47891 0,47939 0.1 -18.86%
NZDJPY 93,835 93,884 0.1 +8.20%
NZDSGD 0,75260 0,75469 0.1 -12.60%
NZDUSD 0,58897 0,58926 0.1 -5.94%
USDCAD 1,38734 1,38767 0.1 +4.02%
USDCHF 0,81320 0,81346 0.1 -13.74%
USDCNY 6,7438 6,7450 0.1 -5.91%
USDDKK 6,45997 6,46119 0.1 -9.54%
USDHKD 7,84646 7,84778 0.1 +0.51%
USDJPY 159,311 159,332 0.1 +15.00%
USDMXN 17,0141 17,0321 0.1 -12.10%
USDNOK 9,4340 9,4533 0.1 -4.75%
USDRUB 84,42280 84,60321 0.1 +40.17%
USDSEK 9,51846 9,53097 0.1 -8.44%
USDSGD 1,27807 1,28059 0.1 -7.06%
USDTRY 47,85510 47,90759 0.1 +158.03%
USDZAR 16,18555 16,21195 0.1 -4.67%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDUSD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 15.08.26 India Independence Day
03:00 / 15.08.26 Pháp Assumption of Mary
03:00 / 15.08.26 - Assumption of Mary
03:00 / 15.08.26 - National Liberation Day
03:00 / 15.08.26 Spain Assumption of Mary

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?