Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch XAUEURe

XAUEURe

3829,20
(+127.13%)
Cung/cầu: 3829,20/3829,41
Phạm vi ngày: 3840,1937/3787,9129
Đóng: 3840,1937
Mở: 3804,7668
Hợp đồng giao ngay với vàng thể hiện bằng euro được giao dịch dưới mã XAU/EUR. Công cụ này có mặt trên tất cả các nền tảng trao đổi phổ biến: NYMEX, COMEX, LME. Ngoài ra còn có một đối tác đô la của công cụ này. Tuy nhiên, XAU/EUR không có bất kỳ lợi thế hoặc bất lợi cụ thể nào so với XAU/USD.
Nếu bạn có kế hoạch giao dịch hợp đồng giao ngay với vàng so với đồng euro, điều quan trọng là phải phân tích báo giá EUR/USD. Công cụ tài chính này ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng. Nếu đồng tiền quốc gia Mỹ giảm giá, một ounce vàng sẽ trở nên đắt hơn. Mối tương quan ngược cũng đúng. Giao dịch XAU/EUR có liên quan đến một số khó khăn nhất định, nhưng có tiềm năng lớn cho lợi nhuận ổn định.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
XAUUSDe 4462,80 4463,09 0.1 +154.33%
XAGUSDe 76,544 76,584 0.1 +256.45%
XAUEURe 3829,20 3829,41 0.1 +127.13%
XAGEURe 65,665 65,718 0.1 +218.33%
XPDUSDe 1786,31 1795,45 1.9 -4.60%
XPTUSDe 2240,54 2249,75 1.9 +126.98%
CUCUSDe 5,78042 5,78214 0.1 +59.15%

Làm thế nào để kiếm tiền
XAUEURe

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
02:00 / 09.01.26 - Current Account $​6.81 B $​8.41 B $​12.24 B
02:30 / 09.01.26 Nhật Bản Household Spending y/y -3.0% -0.5% 2.9%
02:30 / 09.01.26 Nhật Bản Household Spending m/m -3.5% -0.3% 6.2%
02:50 / 09.01.26 Nhật Bản International Reserves $​1359.4 B $​1369.8 B
04:30 / 09.01.26 Trung Quốc CPI m/m -0.1% 0.0% 0.2%
04:30 / 09.01.26 Trung Quốc CPI y/y 0.7% 1.0% 0.8%
04:30 / 09.01.26 Trung Quốc PPI y/y -2.2% -2.1% -1.9%
08:00 / 09.01.26 Nhật Bản Coincident Index m/m
08:00 / 09.01.26 Nhật Bản Leading Index
08:00 / 09.01.26 Nhật Bản Leading Index m/m
08:00 / 09.01.26 Nhật Bản Coincident Index
09:45 / 09.01.26 Thụy Sĩ Unemployment Rate n.s.a. 2.9% 3.0%
09:45 / 09.01.26 Thụy Sĩ Unemployment Rate 3.0% 3.0%
10:00 / 09.01.26 - Private Sector Production m/m 102.1%
10:00 / 09.01.26 - PPI m/m 2.0%
10:00 / 09.01.26 Đức Trade Balance €​16.8 B €​15.6 B
10:00 / 09.01.26 Đức Imports m/m -1.2% -1.7%
10:00 / 09.01.26 Đức Exports m/m 0.1% -1.3%
10:00 / 09.01.26 - Private Sector Production y/y 111.4%
10:00 / 09.01.26 - Core CPI y/y 3.0% 3.2%
10:00 / 09.01.26 - Industrial Production y/y 6.1% 5.9%
10:00 / 09.01.26 - Core CPI m/m -0.3% -0.1%
10:00 / 09.01.26 - CPI y/y 3.0% 3.3%
10:00 / 09.01.26 - CPI m/m 0.1% -0.2%
10:00 / 09.01.26 Đức Trade Balance n.s.a. €​17.3 B €​19.4 B
10:00 / 09.01.26 - Industrial Production m/m -6.6% -2.9%
10:00 / 09.01.26 - PPI y/y -8.1% -8.6%
10:00 / 09.01.26 Đức Industrial Production m/m 1.8% 0.5%
10:00 / 09.01.26 Đức Industrial Production y/y 0.8% -0.8%
10:45 / 09.01.26 Pháp Consumer Spending m/m 0.4% 0.5%
10:45 / 09.01.26 Pháp Industrial Production m/m 0.7% 0.0%
11:00 / 09.01.26 - Industrial Production y/y 1.2% 1.1%
12:00 / 09.01.26 - Retail Sales m/m 0.5% 0.1%
12:00 / 09.01.26 - Retail Sales y/y 1.3% 0.5%
13:00 / 09.01.26 Europe Retail Sales m/m 0.0% 0.0%
13:00 / 09.01.26 Europe Retail Sales y/y 1.5% 1.2%
13:30 / 09.01.26 - 12-Month BOT Auction 2.181%
14:30 / 09.01.26 - Foreign Exchange Reserves
14:30 / 09.01.26 - Bank Loan Growth y/y
14:30 / 09.01.26 - Deposit Growth y/y
15:00 / 09.01.26 - CPI s.a. m/m 0.12%
15:00 / 09.01.26 - Industrial Production n.s.a. y/y -0.4% -1.1%
15:00 / 09.01.26 - CPI y/y 4.46% 4.08%
15:00 / 09.01.26 - CPI m/m 0.18% 0.49%
15:00 / 09.01.26 - Industrial Production m/m 0.7% -0.1%
15:45 / 09.01.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Housing Starts m/m
16:30 / 09.01.26 Canada Employment Change 53.6 K 43.9 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ U6 Unemployment Rate 8.7% 8.4%
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Private Nonfarm Payrolls 69 K 69 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Government Payrolls -5 K 16 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Nonfarm Payrolls 64 K 100 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Unemployment Rate 4.6% 4.8%
16:30 / 09.01.26 Canada Part-Time Employment Change 63.0 K
16:30 / 09.01.26 Canada Full-Time Employment Change -9.4 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Participation Rate 62.5% 62.4%
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Building Permits m/m
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Average Hourly Earnings m/m 0.1% 0.3%
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Average Hourly Earnings y/y 3.5% 3.7%
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Housing Starts
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Building Permits
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Manufacturing Payrolls -5 K -5 K
16:30 / 09.01.26 Hoa Kỳ Average Weekly Hours 34.3 34.2
16:30 / 09.01.26 Canada Participation Rate 65.1% 65.0%
16:30 / 09.01.26 Canada Unemployment Rate 6.5% 6.4%
18:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Michigan Consumer Sentiment 52.9 54.3
18:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Michigan Consumer Expectations 54.6 52.6
18:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Michigan 5-Year Inflation Expectations 3.2% 3.0%
18:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Michigan Inflation Expectations 4.2% 4.3%
18:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Michigan Current Conditions 50.4 53.6
21:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Total Rig Count
21:00 / 09.01.26 Hoa Kỳ Baker Hughes US Oil Rig Count
04:00 / 10.01.26 Trung Quốc PBC M2 Money Stock y/y 8.1%
04:00 / 10.01.26 Trung Quốc PBC Outstanding Loan Growth y/y 6.4%
04:00 / 10.01.26 Trung Quốc PBC New Loans ¥​-0.050 T

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?